Mình thích viết Blog, tìm hiểu Tử Vi, Phong Thủy, Kiến Trúc, nghiên cứu Lịch vạn niên, đọc sách tùm lum, hay chia sẽ kiến thức.

  • GHIM NỔI BẬT

    Thứ Năm, 19 tháng 12, 2019

    Ngày nào tốt để xuất hành, khai trương năm 2020?

    Ngày nào tốt để xuất hành, hoặc khai trương năm 2020?
    Hình hoa đào mùa xuân
    Hình hoa đào mùa xuân (nguồn internet)
    Tấm hình này có sức sống, nên TTL Blog đặt lại tên là Mùa xuân khoe sắc
    Xem hình này đã được chỉnh sửa tại https://www.flickr.com/...

    Mời các bạn cùng tham khảo các ngày đầu năm 2020 sau:



    NGÀY MÙNG 1 TẾT NĂM 2020


    Ngày Đinh Mão. Mệnh : Hỏa (Lư Trung Hỏa)

    Sao: NỮ THỔ BỨC - NGÀY TRỰC MÃN

    Tức ngày dương 25/01/2020 thứ 7

    Tiết Đại hàn (Rét đậm)
    Đánh giá đây là ngày Trung Bình

    Phân tích sao:


    • Sao tốt: Thiên đức : Là phúc đức của Trời, dùng sự mọi việc đều cực tốt. Quan nhật : Nên làm các việc lớn như thăng quan, tiến chức, tặng thưởng. Thiên Ân (sao tốt 60 hoa giáp). ./.
    • Sao xấu: Chu tước hắc đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương. Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ động thổ. ./.

    Các tuổi sau không nên dùng ngày này:


    • Tân Dậu - Quý Dậu
    • Quý Tỵ - Quý Hợi

    Nếu dùng ngày này để khai trương hoặc xuất hành:


    • Hướng ĐôngTài Thần cai quản, hãy đi về hướng này hoặc quay về hướng này để cầu khấn, đón tài lộc.
    • Hướng Chính NamHỷ Thần cai quản, hãy đi về hướng này hoặc quay về hướng này để cầu khấn, đón duyên lành.

    Chọn giờ thì sao? (hãy chọn giờ Hoàng Đạo hoặc Ngọc Đường, Minh Đường…)


    • 23:08 - 1:08 Giờ Canh Tý: Hoàng đạo,  Tư Mệnh
    • 1:08 - 3:08 Giờ Tân Sửu: Hắc đạo,  Câu Trận Giờ Diêm Vương
    • 3:08 - 5:08 Giờ Nhâm Dần: Hoàng đạo,  Thanh Long Giờ Sát ChủKhông vong
    • 5:08 - 7:08 Giờ Quý Mão: Hoàng đạo,  Minh Đường Không vong
    • 7:08 - 9:08 Giờ Giáp Thìn: Hắc đạo,  Thiên Hình
    • 9:08 - 11:08 Giờ Ất Tỵ: Hắc đạo,  Chu Tước Thọ TửGiờ con sát
    • 11:08 - 13:08 Giờ Bính Ngọ: Hoàng đạo,  Kim Quỹ Giờ dạ đề
    • 13:08 - 15:08 Giờ Đinh Mùi: Hoàng đạo,  Bảo Quang Đại SátGiờ Diêm Vương
    • 15:08 - 17:08 Giờ Mậu Thân: Hắc đạo,  Bạch Hổ
    • 17:08 - 19:08 Giờ Kỷ Dậu: Hoàng đạo,  Ngọc Đường
    • 19:08 - 21:08 Giờ Canh Tuất: Hắc đạo,  Thiên Lao Thiên lôi
    • 21:08 - 23:08 Giờ Tân Hợi: Hắc đạo,   Nguyên Vũ
    Lưu ý: giờ trên đươc tính theo múi giời Hà Nội, các địa điểm lệch kinh độ có thể khác một ít, ví dụ như: Huế sơm hơn 7 phú, Đà Lạt 10 phút, TPHCM 3 phút, Song Tử Tây

    NGÀY MÙNG 2 TẾT NĂM 2020


    Ngày Mậu Thìn. Mệnh : Mộc (Đại Lâm Mộc)

    Sao: HƯ NHẬT THỬ - NGÀY TRỰC BÌNH

    Tức ngày dương 26/01/2020 thứ CN

    Tiết Đại hàn (Rét đậm)
    Đánh giá đây là ngày Trung Bình

    Phân tích sao:


    • Sao tốt: Tuế Đức (niên thần sát tốt). Thiên phú (trực mãn) : Nên làm kho tàng để chứa đựng thóc lúa đồ dùng.. Thiên tài : Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương. Lộc khố : Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch. Thiên Ân (sao tốt 60 hoa giáp). ./.
    • Sao xấu: Ngày Kim Thần Sát (Đại Hung). Thổ ôn (thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự. Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương. Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương. Quả tú: Xấu với giá thú. Phủ đầu dát: Kỵ khởi tạo. Tam tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng. Không phòng: Kỵ giá thú. ./.

    Các tuổi sau không nên dùng ngày này:


    • Nhâm Tuất - Bính Tuất
    • Không xung tuổi nào

    Nếu dùng ngày này để khai trương hoặc xuất hành:


    • Hướng Chính BắcTài Thần cai quản, hãy đi về hướng này hoặc quay về hướng này để cầu khấn, đón tài lộc.
    • Hướng Đông namHỷ Thần cai quản, hãy đi về hướng này hoặc quay về hướng này để cầu khấn, đón duyên lành.

    Chọn giờ thì sao? (hãy chọn giờ Hoàng Đạo hoặc Ngọc Đường, Minh Đường…)


    • 23:08 - 1:08 Giờ Nhâm Tý: Hắc đạo,  Thiên Lao Không vong
    • 1:08 - 3:08 Giờ Quý Sửu: Hắc đạo,   Nguyên Vũ Không vongGiờ Diêm Vương
    • 3:08 - 5:08 Giờ Giáp Dần: Hoàng đạo,  Tư Mệnh Giờ Sát Chủ
    • 5:08 - 7:08 Giờ Ất Mão: Hắc đạo,  Câu Trận
    • 7:08 - 9:08 Giờ Bính Thìn: Hoàng đạo,  Thanh Long
    • 9:08 - 11:08 Giờ Đinh Tỵ: Hoàng đạo,  Minh Đường Thọ TửGiờ con sát
    • 11:08 - 13:08 Giờ Mậu Ngọ: Hắc đạo,  Thiên Hình Giờ dạ đề
    • 13:08 - 15:08 Giờ Kỷ Mùi: Hắc đạo,  Chu Tước Giờ Diêm Vương
    • 15:08 - 17:08 Giờ Canh Thân: Hoàng đạo,  Kim Quỹ
    • 17:08 - 19:08 Giờ Tân Dậu: Hoàng đạo,  Bảo Quang
    • 19:08 - 21:08 Giờ Nhâm Tuất: Hắc đạo,  Bạch Hổ ĐạiSát
    • 21:08 - 23:08 Giờ Quý Hợi: Hoàng đạo,  Ngọc Đường
    Lưu ý: giờ trên đươc tính theo múi giời Hà Nội, các địa điểm lệch kinh độ có thể khác một ít, ví dụ như: Huế sơm hơn 7 phú, Đà Lạt 10 phút, TPHCM 3 phút, Song Tử Tây

    NGÀY MÙNG 3 TẾT NĂM 2020


    Ngày Kỷ Tỵ. Mệnh : Mộc (Đại Lâm Mộc)

    Sao: NGUY NGUYỆT YẾN - NGÀY TRỰC ĐỊNH

    Tức ngày dương 27/01/2020 thứ 2

    Tiết Đại hàn (Rét đậm)
    Đánh giá đây là ngày Trung Bình

    Phân tích sao:


    • Sao tốt: Thiên Phúc : Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới, lễ cúng. Địa tài : Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương. Hoạt điệu : Nên làm các việc lớn như thăng quan, tiến chức, tặng thưởng. Kim đường : Hoàng Đạo-Tốt mọi việc. ./.
    • Sao xấu: Ngày Kim Thần Sát (Đại Hung). Thiên Cương (hay Diệt Môn): Kiêng kỵ mọi việc không làm. Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc. Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài. Hoang vu: Xấu mọi việc. Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp. Thần cách: Kiêng lễ bái cầu thần. Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc. Sát chủ: Xấu mọi việc. Nguyệt Hình: Xấu mọi việc. Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng. ./.

    Các tuổi sau không nên dùng ngày này:


    • Quý Hợi - Đinh Hợi
    • Không xung tuổi nào

    Nếu dùng ngày này để khai trương hoặc xuất hành:


    • Hướng Chính NamTài Thần cai quản, hãy đi về hướng này hoặc quay về hướng này để cầu khấn, đón tài lộc.
    • Hướng Đông BắcHỷ Thần cai quản, hãy đi về hướng này hoặc quay về hướng này để cầu khấn, đón duyên lành.

    Chọn giờ thì sao? (hãy chọn giờ Hoàng Đạo hoặc Ngọc Đường, Minh Đường…)


    • 23:08 - 1:09 Giờ Giáp Tý: Hắc đạo,  Bạch Hổ Không vong
    • 1:09 - 3:09 Giờ Ất Sửu: Hoàng đạo,  Ngọc Đường Không vongGiờ Diêm Vương
    • 3:09 - 5:09 Giờ Bính Dần: Hắc đạo,  Thiên Lao Giờ Sát Chủ
    • 5:09 - 7:09 Giờ Đinh Mão: Hắc đạo,   Nguyên Vũ
    • 7:09 - 9:09 Giờ Mậu Thìn: Hoàng đạo,  Tư Mệnh
    • 9:09 - 11:09 Giờ Kỷ Tỵ: Hắc đạo,  Câu Trận Giờ con sát
    • 11:09 - 13:09 Giờ Canh Ngọ: Hoàng đạo,  Thanh Long Thọ TửGiờ dạ đề
    • 13:09 - 15:09 Giờ Tân Mùi: Hoàng đạo,  Minh Đường Giờ Diêm Vương
    • 15:09 - 17:09 Giờ Nhâm Thân: Hắc đạo,  Thiên Hình Không vong
    • 17:09 - 19:09 Giờ Quý Dậu: Hắc đạo,  Chu Tước Không vong
    • 19:09 - 21:09 Giờ Giáp Tuất: Hoàng đạo,  Kim Quỹ ĐạiSát
    • 21:09 - 23:09 Giờ Ất Hợi: Hoàng đạo,  Bảo Quang
    Lưu ý: giờ trên đươc tính theo múi giời Hà Nội, các địa điểm lệch kinh độ có thể khác một ít, ví dụ như: Huế sơm hơn 7 phú, Đà Lạt 10 phút, TPHCM 3 phút, Song Tử Tây

    NGÀY MÙNG 4 TẾT NĂM 2020


    Ngày Canh Ngọ. Mệnh : Thổ (Lộ Bàng Thổ)

    Sao: THẤT HỎA TRƯ - NGÀY TRỰC CHẤP

    Tức ngày dương 28/01/2020 thứ 3

    Tiết Đại hàn (Rét đậm)
    Đánh giá đây là ngày TỐT

    Phân tích sao:


    • Sao tốt: Tuế Đức (niên thần sát tốt). Thiên Mã : Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. Nguyệt Tài : Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch. Tam Hợp : Tốt mọi việc. Dân nhật, thời đức : Nên động thổ đào đắp và chữa các việc vặt, đồ dùng hàng ngày. ./.
    • Sao xấu: Đại Hao (Tử khí, quan phú): Xấu mọi việc. Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành. Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành. Trùng phục : Kiêng giá thú vợ chồng, xuất hành, xây nhà, mồ mả. Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt): Kỵ mai táng. Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo. ./.

    Các tuổi sau không nên dùng ngày này:


    • Giáp Tý - Bính Tý
    • Giáp Thân - Giáp Giần

    Nếu dùng ngày này để khai trương hoặc xuất hành:


    • Hướng Tây NamTài Thần cai quản, hãy đi về hướng này hoặc quay về hướng này để cầu khấn, đón tài lộc.
    • Hướng Tây BắcHỷ Thần cai quản, hãy đi về hướng này hoặc quay về hướng này để cầu khấn, đón duyên lành.

    Chọn giờ thì sao? (hãy chọn giờ Hoàng Đạo hoặc Ngọc Đường, Minh Đường…)


    • 23:09 - 1:09 Giờ Bính Tý: Hoàng đạo,  Kim Quỹ
    • 1:09 - 3:09 Giờ Đinh Sửu: Hoàng đạo,  Bảo Quang Thiên lôiGiờ Diêm Vương
    • 3:09 - 5:09 Giờ Mậu Dần: Hắc đạo,  Bạch Hổ Giờ Sát ChủĐại Sát
    • 5:09 - 7:09 Giờ Kỷ Mão: Hoàng đạo,  Ngọc Đường
    • 7:09 - 9:09 Giờ Canh Thìn: Hắc đạo,  Thiên Lao
    • 9:09 - 11:09 Giờ Tân Tỵ: Hắc đạo,   Nguyên Vũ Giờ con sát
    • 11:09 - 13:09 Giờ Nhâm Ngọ: Hoàng đạo,  Tư Mệnh Không vongGiờ dạ đề
    • 13:09 - 15:09 Giờ Quý Mùi: Hắc đạo,  Câu Trận Thọ TửKhông vongGiờ Diêm Vương
    • 15:09 - 17:09 Giờ Giáp Thân: Hoàng đạo,  Thanh Long
    • 17:09 - 19:09 Giờ Ất Dậu: Hoàng đạo,  Minh Đường
    • 19:09 - 21:09 Giờ Bính Tuất: Hắc đạo,  Thiên Hình
    • 21:09 - 23:09 Giờ Đinh Hợi: Hắc đạo,  Chu Tước
    Lưu ý: giờ trên đươc tính theo múi giời Hà Nội, các địa điểm lệch kinh độ có thể khác một ít, ví dụ như: Huế sơm hơn 7 phú, Đà Lạt 10 phút, TPHCM 3 phút, Song Tử Tây

    NGÀY MÙNG 5 TẾT NĂM 2020


    Ngày Tân Mùi. Mệnh : Thổ (Lộ Bàng Thổ)

    Sao: BÍCH THỦY DU - NGÀY TRỰC PHÁ

    Tức ngày dương 29/01/2020 thứ 4

    Tiết Đại hàn (Rét đậm)
    Đánh giá đây là ngày TỐT VỪA

    Phân tích sao:


    • Sao tốt: Nguyệt đức hợp : Tốt mọi việc , kỵ tố tụng. Thiên thành : Tốt mọi việc. Kính Tâm : Tốt đối với tang lễ. Ngọc đường : Hoàng Đạo-Tốt mọi việc. ./.
    • Sao xấu: Thiên ôn: Kỵ xây dựng. ./.

    Các tuổi sau không nên dùng ngày này:


    • Ất Sửu - Đinh Sửu
    • Ất Dậu - Ất mão

    Nếu dùng ngày này để khai trương hoặc xuất hành:


    • Hướng Tây NamTài Thần cai quản, hãy đi về hướng này hoặc quay về hướng này để cầu khấn, đón tài lộc.
    • Hướng Tây NamHỷ Thần cai quản, hãy đi về hướng này hoặc quay về hướng này để cầu khấn, đón duyên lành.

    Chọn giờ thì sao? (hãy chọn giờ Hoàng Đạo hoặc Ngọc Đường, Minh Đường…)


    • 23:09 - 1:09 Giờ Mậu Tý: Hắc đạo,  Thiên Hình
    • 1:09 - 3:09 Giờ Kỷ Sửu: Hắc đạo,  Chu Tước Thiên lôiGiờ Diêm Vương
    • 3:09 - 5:09 Giờ Canh Dần: Hoàng đạo,  Kim Quỹ Giờ Sát ChủĐại Sát
    • 5:09 - 7:09 Giờ Tân Mão: Hoàng đạo,  Bảo Quang
    • 7:09 - 9:09 Giờ Nhâm Thìn: Hắc đạo,  Bạch Hổ Không vong
    • 9:09 - 11:09 Giờ Quý Tỵ: Hoàng đạo,  Ngọc Đường Không vongGiờ con sát
    • 11:09 - 13:09 Giờ Giáp Ngọ: Hắc đạo,  Thiên Lao Thọ TửGiờ dạ đề
    • 13:09 - 15:09 Giờ Ất Mùi: Hắc đạo,   Nguyên Vũ Giờ Diêm Vương
    • 15:09 - 17:09 Giờ Bính Thân: Hoàng đạo,  Tư Mệnh
    • 17:09 - 19:09 Giờ Đinh Dậu: Hắc đạo,  Câu Trận
    • 19:09 - 21:09 Giờ Mậu Tuất: Hoàng đạo,  Thanh Long
    • 21:09 - 23:09 Giờ Kỷ Hợi: Hoàng đạo,  Minh Đường
    Lưu ý: giờ trên đươc tính theo múi giời Hà Nội, các địa điểm lệch kinh độ có thể khác một ít, ví dụ như: Huế sơm hơn 7 phú, Đà Lạt 10 phút, TPHCM 3 phút, Song Tử Tây

    NGÀY MÙNG 6 TẾT NĂM 2020


    Ngày Nhâm Thân. Mệnh : Kim (Kiếm Phong Kim)

    Sao: KHUÊ MỘC LANG - NGÀY TRỰC NGUY

    Tức ngày dương 30/01/2020 thứ 5

    Tiết Đại hàn (Rét đậm)
    Đánh giá đây là ngày TỐT VỪA

    Phân tích sao:


    • Sao tốt: Tuế Đức (niên thần sát tốt). Thiên đức hợp : Là Thần Đức Hợp trong tháng, mọi việc đều tốt. Nguyệt Không : Nên trù mưu kế, dâng biểu chương. Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu) : Tốt mọi việc. Nguyệt giải : Tốt mọi việc. Giải thần : Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu). Phổ hộ (Hội hộ) : Là thần của thần che chở, nên cầu cúng, tìm thầy ngừa bệnh. Dịch Mã : Phong tặng, ban mệnh lệnh, đi xa, di chyển. Thiên Ân (sao tốt 60 hoa giáp). ./.
    • Sao xấu: Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa. ./.

    Các tuổi sau không nên dùng ngày này:


    • Bính Dần - Canh Dần
    • Bính Dần - Bính Thân

    Nếu dùng ngày này để khai trương hoặc xuất hành:


    • Hướng TâyTài Thần cai quản, hãy đi về hướng này hoặc quay về hướng này để cầu khấn, đón tài lộc.
    • Hướng Chính NamHỷ Thần cai quản, hãy đi về hướng này hoặc quay về hướng này để cầu khấn, đón duyên lành.

    Chọn giờ thì sao? (hãy chọn giờ Hoàng Đạo hoặc Ngọc Đường, Minh Đường…)


    • 23:09 - 1:09 Giờ Canh Tý: Hoàng đạo,  Thanh Long
    • 1:09 - 3:09 Giờ Tân Sửu: Hoàng đạo,  Minh Đường Giờ Diêm Vương
    • 3:09 - 5:09 Giờ Nhâm Dần: Hắc đạo,  Thiên Hình Giờ Sát ChủKhông vong
    • 5:09 - 7:09 Giờ Quý Mão: Hắc đạo,  Chu Tước Thọ TửKhông vong
    • 7:09 - 9:09 Giờ Giáp Thìn: Hoàng đạo,  Kim Quỹ Thiên lôi
    • 9:09 - 11:09 Giờ Ất Tỵ: Hoàng đạo,  Bảo Quang Đại SátGiờ con sát
    • 11:09 - 13:09 Giờ Bính Ngọ: Hắc đạo,  Bạch Hổ Giờ dạ đề
    • 13:09 - 15:09 Giờ Đinh Mùi: Hoàng đạo,  Ngọc Đường Giờ Diêm Vương
    • 15:09 - 17:09 Giờ Mậu Thân: Hắc đạo,  Thiên Lao
    • 17:09 - 19:09 Giờ Kỷ Dậu: Hắc đạo,   Nguyên Vũ
    • 19:09 - 21:09 Giờ Canh Tuất: Hoàng đạo,  Tư Mệnh
    • 21:09 - 23:09 Giờ Tân Hợi: Hắc đạo,  Câu Trận
    Lưu ý: giờ trên đươc tính theo múi giời Hà Nội, các địa điểm lệch kinh độ có thể khác một ít, ví dụ như: Huế sơm hơn 7 phú, Đà Lạt 10 phút, TPHCM 3 phút, Song Tử Tây

    NGÀY MÙNG 7 TẾT NĂM 2020


    Ngày Quý Dậu. Mệnh : Kim (Kiếm Phong Kim)

    Sao: LÂU KIM CẨU - NGÀY TRỰC THÀNH

    Tức ngày dương 31/01/2020 thứ 6

    Tiết Đại hàn (Rét đậm)
    Đánh giá đây là ngày TỐT VỪA

    Phân tích sao:


    • Sao tốt: Phúc Sinh : Cầu phúc, giá thú. Cát Khánh : Tốt mọi việc. Âm Đức : Làm việc ân huệ, nhân ái, giải oan, cắt cử người chính trực. ./.
    • Sao xấu: Thiên Lại: Xấu mọi việc. Hoang vu: Xấu mọi việc. Nhân Cách: Kiêng lấy vợ, lấy chồng, không nuôi thêm người ở giúp việc. Ly sàng: Kỵ giá thú. ./.

    Các tuổi sau không nên dùng ngày này:


    • Đinh Mão - Tân Mão
    • Đinh Mão - Đinh Dậu

    Nếu dùng ngày này để khai trương hoặc xuất hành:


    • Hướng Tây BắcTài Thần cai quản, hãy đi về hướng này hoặc quay về hướng này để cầu khấn, đón tài lộc.
    • Hướng Đông namHỷ Thần cai quản, hãy đi về hướng này hoặc quay về hướng này để cầu khấn, đón duyên lành.

    Chọn giờ thì sao? (hãy chọn giờ Hoàng Đạo hoặc Ngọc Đường, Minh Đường…)


    • 23:09 - 1:09 Giờ Nhâm Tý: Hoàng đạo,  Tư Mệnh
    • 1:09 - 3:09 Giờ Quý Sửu: Hắc đạo,  Câu Trận Giờ Diêm Vương
    • 3:09 - 5:09 Giờ Giáp Dần: Hoàng đạo,  Thanh Long Giờ Sát Chủ
    • 5:09 - 7:09 Giờ Ất Mão: Hoàng đạo,  Minh Đường
    • 7:09 - 9:09 Giờ Bính Thìn: Hắc đạo,  Thiên Hình Thiên lôi
    • 9:09 - 11:09 Giờ Đinh Tỵ: Hắc đạo,  Chu Tước Đại SátGiờ con sát
    • 11:09 - 13:09 Giờ Mậu Ngọ: Hoàng đạo,  Kim Quỹ Giờ dạ đề
    • 13:09 - 15:09 Giờ Kỷ Mùi: Hoàng đạo,  Bảo Quang Giờ Diêm Vương
    • 15:09 - 17:09 Giờ Canh Thân: Hắc đạo,  Bạch Hổ
    • 17:09 - 19:09 Giờ Tân Dậu: Hoàng đạo,  Ngọc Đường
    • 19:09 - 21:09 Giờ Nhâm Tuất: Hắc đạo,  Thiên Lao
    • 21:09 - 23:09 Giờ Quý Hợi: Hắc đạo,   Nguyên Vũ
    Lưu ý: giờ trên đươc tính theo múi giời Hà Nội, các địa điểm lệch kinh độ có thể khác một ít, ví dụ như: Huế sơm hơn 7 phú, Đà Lạt 10 phút, TPHCM 3 phút, Song Tử Tây

    NGÀY MÙNG 8 TẾT NĂM 2020


    Ngày Giáp Tuất. Mệnh : Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)

    Sao: VỊ THỔ TRĨ - NGÀY TRỰC THÂU

    Tức ngày dương 01/02/2020 thứ 7

    Tiết Đại hàn (Rét đậm)
    Đánh giá đây là ngày KHÔNG TỐT LẮM

    Phân tích sao:


    • Sao tốt: Tuế Đức (niên thần sát tốt). Thiên hỷ (trực thành) : Nên cưới xin, đi xuất hành, nhần trầu cau ăn hỏi, mọi việc tốtThiên Quý : Tốt mọi việc. Thiên Quan : Tốt mọi việc. Tam Hợp : Tốt mọi việc. Đại Hồng Sa : Tốt mọi việc. Hoàng Ân : Tốt mọi việc. ./.
    • Sao xấu: Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt). Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú. Trùng Tang: Kiêng giá thú vợ chồng, xuất hành, xây nhà, mồ mả. Cô thần: Xấu với giá thú. Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng. ./.

    Các tuổi sau không nên dùng ngày này:


    • Mậu Thìn - Canh Thìn
    • Canh Thìn - Canh Tuất

    Nếu dùng ngày này để khai trương hoặc xuất hành:


    • Hướng Đông NamTài Thần cai quản, hãy đi về hướng này hoặc quay về hướng này để cầu khấn, đón tài lộc.
    • Hướng Đông BắcHỷ Thần cai quản, hãy đi về hướng này hoặc quay về hướng này để cầu khấn, đón duyên lành.

    Chọn giờ thì sao? (hãy chọn giờ Hoàng Đạo hoặc Ngọc Đường, Minh Đường…)


    • 23:09 - 1:10 Giờ Giáp Tý: Hắc đạo,  Thiên Lao
    • 1:10 - 3:10 Giờ Ất Sửu: Hắc đạo,   Nguyên Vũ Giờ Diêm Vương
    • 3:10 - 5:10 Giờ Bính Dần: Hoàng đạo,  Tư Mệnh Giờ Sát Chủ
    • 5:10 - 7:10 Giờ Đinh Mão: Hắc đạo,  Câu Trận
    • 7:10 - 9:10 Giờ Mậu Thìn: Hoàng đạo,  Thanh Long
    • 9:10 - 11:10 Giờ Kỷ Tỵ: Hoàng đạo,  Minh Đường Giờ con sát
    • 11:10 - 13:10 Giờ Canh Ngọ: Hắc đạo,  Thiên Hình Thiên lôiGiờ dạ đề
    • 13:10 - 15:10 Giờ Tân Mùi: Hắc đạo,  Chu Tước Thọ TửGiờ Diêm Vương
    • 15:10 - 17:10 Giờ Nhâm Thân: Hoàng đạo,  Kim Quỹ Không vong
    • 17:10 - 19:10 Giờ Quý Dậu: Hoàng đạo,  Bảo Quang Không vong
    • 19:10 - 21:10 Giờ Giáp Tuất: Hắc đạo,  Bạch Hổ
    • 21:10 - 23:10 Giờ Ất Hợi: Hoàng đạo,  Ngọc Đường Đại Sát
    Lưu ý: giờ trên đươc tính theo múi giời Hà Nội, các địa điểm lệch kinh độ có thể khác một ít, ví dụ như: Huế sơm hơn 7 phú, Đà Lạt 10 phút, TPHCM 3 phút, Song Tử Tây

    NGÀY MÙNG 9 TẾT NĂM 2020


    Ngày Ất Hợi. Mệnh : Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)

    Sao: MÃO NHẬT KÊ - NGÀY TRỰC KHAI

    Tức ngày dương 02/02/2020 thứ CN

    Tiết Đại hàn (Rét đậm)
    Đánh giá đây là ngày BÌNH THƯỜNG

    Phân tích sao:


    • Sao tốt: Thiên Quý : Tốt mọi việc. Thánh tâm : Tốt mọi việc ,nhất là cầu phúc, tế tự. Ngũ phú : Là ngày Thần Phú thịnh, ngày này nên hưng khởi, rất nên tu tạo, động thổ, kinh thương cầu tài.U Vi tinh : Tốt mọi việc. Lục Hợp : Tốt mọi việc. Mẫu Thương : Tốt về cầu tài, trồng trọt, dưỡng dục gia súc. ./.
    • Sao xấu: Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng. Địa phá: Kỵ xây dựng. Hà khôi Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc. Câu Trận: Kỵ mai táng. Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng. ./.

    Các tuổi sau không nên dùng ngày này:


    • Kỷ Tỵ - Tân Tỵ
    • Tân Tỵ - Tân Hợi

    Nếu dùng ngày này để khai trương hoặc xuất hành:


    • Hướng Đông NamTài Thần cai quản, hãy đi về hướng này hoặc quay về hướng này để cầu khấn, đón tài lộc.
    • Hướng Tây BắcHỷ Thần cai quản, hãy đi về hướng này hoặc quay về hướng này để cầu khấn, đón duyên lành.

    Chọn giờ thì sao? (hãy chọn giờ Hoàng Đạo hoặc Ngọc Đường, Minh Đường…)


    • 23:10 - 1:10 Giờ Bính Tý: Hắc đạo,  Bạch Hổ
    • 1:10 - 3:10 Giờ Đinh Sửu: Hoàng đạo,  Ngọc Đường Giờ Diêm Vương
    • 3:10 - 5:10 Giờ Mậu Dần: Hắc đạo,  Thiên Lao Giờ Sát Chủ
    • 5:10 - 7:10 Giờ Kỷ Mão: Hắc đạo,   Nguyên Vũ
    • 7:10 - 9:10 Giờ Canh Thìn: Hoàng đạo,  Tư Mệnh
    • 9:10 - 11:10 Giờ Tân Tỵ: Hắc đạo,  Câu Trận Giờ con sát
    • 11:10 - 13:10 Giờ Nhâm Ngọ: Hoàng đạo,  Thanh Long Thọ TửKhông vongThiên lôiGiờ dạ đề
    • 13:10 - 15:10 Giờ Quý Mùi: Hoàng đạo,  Minh Đường Không vongGiờ Diêm Vương
    • 15:10 - 17:10 Giờ Giáp Thân: Hắc đạo,  Thiên Hình
    • 17:10 - 19:10 Giờ Ất Dậu: Hắc đạo,  Chu Tước
    • 19:10 - 21:10 Giờ Bính Tuất: Hoàng đạo,  Kim Quỹ
    • 21:10 - 23:10 Giờ Đinh Hợi: Hoàng đạo,  Bảo Quang Đại Sát
    Lưu ý: giờ trên đươc tính theo múi giời Hà Nội, các địa điểm lệch kinh độ có thể khác một ít, ví dụ như: Huế sơm hơn 7 phú, Đà Lạt 10 phút, TPHCM 3 phút, Song Tử Tây

    NGÀY MÙNG 10 TẾT NĂM 2020


    Ngày Bính Tý. Mệnh : Thủy (Giản Hạ Thủy)

    Sao: TẤN NGUYỆT Ô - NGÀY TRỰC BẾ

    Tức ngày dương 03/02/2020 thứ 2

    Tiết Đại hàn (Rét đậm)
    Đánh giá đây là ngày TỐT VỪA

    Phân tích sao:


    • Sao tốt: Tuế Đức (niên thần sát tốt). Nguyệt Đức : Là đức thần trong tháng, mọi việc đều tốt. Sinh khí (Trực Khai) : Ngày này nên định hôn nhân, tu tạo, nạp súc vật, trồng cây đều cát sự. Nguyệt Ân : Tốt mọi việc. Ích Hậu : Là Phúc thần trong tháng, nên tu tạo nhà cửa, tường lũy, làm lễ cưới, an buồng sản phụ. Mẫu Thương : Tốt về cầu tài, trồng trọt, dưỡng dục gia súc. Đại Hồng Sa : Tốt mọi việc. Thanh Long : Hoàng Đạo-Tốt mọi việc. ./.
    • Sao xấu: Thiên Ngục: Xấu mọi việc. Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch. Lỗ ban sát: Kỵ khởi tạo. ./.

    Các tuổi sau không nên dùng ngày này:


    • Canh Ngọ - Mậu Ngọ
    • Không xung tuổi nào

    Nếu dùng ngày này để khai trương hoặc xuất hành:


    • Hướng ĐôngTài Thần cai quản, hãy đi về hướng này hoặc quay về hướng này để cầu khấn, đón tài lộc.
    • Hướng Tây NamHỷ Thần cai quản, hãy đi về hướng này hoặc quay về hướng này để cầu khấn, đón duyên lành.

    Chọn giờ thì sao? (hãy chọn giờ Hoàng Đạo hoặc Ngọc Đường, Minh Đường…)


    • 23:10 - 1:10 Giờ Mậu Tý: Hoàng đạo,  Kim Quỹ
    • 1:10 - 3:10 Giờ Kỷ Sửu: Hoàng đạo,  Bảo Quang Thọ TửGiờ Diêm Vương
    • 3:10 - 5:10 Giờ Canh Dần: Hắc đạo,  Bạch Hổ Giờ Sát Chủ
    • 5:10 - 7:10 Giờ Tân Mão: Hoàng đạo,  Ngọc Đường
    • 7:10 - 9:10 Giờ Nhâm Thìn: Hắc đạo,  Thiên Lao Không vong
    • 9:10 - 11:10 Giờ Quý Tỵ: Hắc đạo,   Nguyên Vũ Không vongGiờ con sát
    • 11:10 - 13:10 Giờ Giáp Ngọ: Hoàng đạo,  Tư Mệnh Giờ dạ đề
    • 13:10 - 15:10 Giờ Ất Mùi: Hắc đạo,  Câu Trận Đại SátGiờ Diêm Vương
    • 15:10 - 17:10 Giờ Bính Thân: Hoàng đạo,  Thanh Long
    • 17:10 - 19:10 Giờ Đinh Dậu: Hoàng đạo,  Minh Đường
    • 19:10 - 21:10 Giờ Mậu Tuất: Hắc đạo,  Thiên Hình Thiên lôi
    • 21:10 - 23:10 Giờ Kỷ Hợi: Hắc đạo,  Chu Tước
    Lưu ý: giờ trên đươc tính theo múi giời Hà Nội, các địa điểm lệch kinh độ có thể khác một ít, ví dụ như: Huế sơm hơn 7 phú, Đà Lạt 10 phút, TPHCM 3 phút, Song Tử Tây

    NGÀY 11 TẾT NĂM 2020


    Ngày Đinh Sửu. Mệnh : Thủy (Giản Hạ Thủy)

    Sao: CHỦY HỎA HẦU - NGÀY TRỰC BẾ

    Tức ngày dương 04/02/2020 thứ 3

    Tiết Lập xuân (Bắt đầu mùa xuân)
    Đánh giá đây là ngày KHÔNG TỐT LẮM

    Phân tích sao:


    • Sao tốt: Thiên đức : Là phúc đức của Trời, dùng sự mọi việc đều cực tốt. Tuế hợp : Tốt mọi việc. Tục Thế : Là thiện thần trong tháng, nên định hôn nhân, hòa mục với thân tộc, lễ thần, cầu nối tự. Minh đường : Hoàng Đạo-Tốt mọi việc. ./.
    • Sao xấu: Hoang vu: Xấu mọi việc. Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành. Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà. Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng. Hoang vu: Xấu mọi việc. Tứ thời cô quả: Kỵ giá thú. ./.

    Các tuổi sau không nên dùng ngày này:


    • Tân Mùi - Kỷ Mùi
    • Không xung tuổi nào

    Nếu dùng ngày này để khai trương hoặc xuất hành:


    • Hướng ĐôngTài Thần cai quản, hãy đi về hướng này hoặc quay về hướng này để cầu khấn, đón tài lộc.
    • Hướng Chính NamHỷ Thần cai quản, hãy đi về hướng này hoặc quay về hướng này để cầu khấn, đón duyên lành.

    Chọn giờ thì sao? (hãy chọn giờ Hoàng Đạo hoặc Ngọc Đường, Minh Đường…)


    • 23:10 - 1:10 Giờ Canh Tý: Hắc đạo,  Thiên Hình
    • 1:10 - 3:10 Giờ Tân Sửu: Hắc đạo,  Chu Tước Giờ Diêm Vương
    • 3:10 - 5:10 Giờ Nhâm Dần: Hoàng đạo,  Kim Quỹ Giờ Sát ChủKhông vong
    • 5:10 - 7:10 Giờ Quý Mão: Hoàng đạo,  Bảo Quang Không vong
    • 7:10 - 9:10 Giờ Giáp Thìn: Hắc đạo,  Bạch Hổ
    • 9:10 - 11:10 Giờ Ất Tỵ: Hoàng đạo,  Ngọc Đường Giờ con sát
    • 11:10 - 13:10 Giờ Bính Ngọ: Hắc đạo,  Thiên Lao Thọ TửGiờ dạ đề
    • 13:10 - 15:10 Giờ Đinh Mùi: Hắc đạo,   Nguyên Vũ Đại SátGiờ Diêm Vương
    • 15:10 - 17:10 Giờ Mậu Thân: Hoàng đạo,  Tư Mệnh
    • 17:10 - 19:10 Giờ Kỷ Dậu: Hắc đạo,  Câu Trận
    • 19:10 - 21:10 Giờ Canh Tuất: Hoàng đạo,  Thanh Long Thiên lôi
    • 21:10 - 23:10 Giờ Tân Hợi: Hoàng đạo,  Minh Đường
    Lưu ý: giờ trên đươc tính theo múi giời Hà Nội, các địa điểm lệch kinh độ có thể khác một ít, ví dụ như: Huế sơm hơn 7 phú, Đà Lạt 10 phút, TPHCM 3 phút, Song Tử Tây

    NGÀY 12 TẾT NĂM 2020


    Ngày Mậu Dần. Mệnh : Thổ (Thành Đầu Thổ)

    Sao: SÂM THỦY VIÊN - NGÀY TRỰC KIẾN

    Tức ngày dương 05/02/2020 thứ 4

    Tiết Lập xuân (Bắt đầu mùa xuân)
    Đánh giá đây là ngày VẢNG VONG, KỴ XUẤT HÀNH

    Phân tích sao:


    • Sao tốt: Tuế Đức (niên thần sát tốt). Thiên Xá : Trời xá lỗi, khoan tội, tốt mọi việc. Mãn đức tinh : Tốt mọi việc. Yếu Yên (Yến An) : Là Cát Thần trong tháng, nên phủ dụ biên cảnh, sửa sang lại hào quách thành. Phúc hậu : Tốt về cầu tài, khai trương. Thiên Thụy (sao tốt 60 hoa giáp). ./.
    • Sao xấu: Thổ phủ: Kỵ xây dựng,động thổ. Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng. Vãng vong (Thổ kỵ): Vãng là đi, vong là vô, kỵ phong quan, lên chức, đi xa quay về nhà, xuất quân chinh phạt, tìm thầy thuốc. Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa. ./.

    Các tuổi sau không nên dùng ngày này:


    • Nhâm Thân - Giáp Thân
    • Không xung tuổi nào

    Nếu dùng ngày này để khai trương hoặc xuất hành:


    • Hướng Chính BắcTài Thần cai quản, hãy đi về hướng này hoặc quay về hướng này để cầu khấn, đón tài lộc.
    • Hướng Đông namHỷ Thần cai quản, hãy đi về hướng này hoặc quay về hướng này để cầu khấn, đón duyên lành.

    Chọn giờ thì sao? (hãy chọn giờ Hoàng Đạo hoặc Ngọc Đường, Minh Đường…)


    • 23:10 - 1:10 Giờ Nhâm Tý: Hoàng đạo,  Thanh Long Không vong
    • 1:10 - 3:10 Giờ Quý Sửu: Hoàng đạo,  Minh Đường Không vongGiờ Diêm Vương
    • 3:10 - 5:10 Giờ Giáp Dần: Hắc đạo,  Thiên Hình Giờ Sát Chủ
    • 5:10 - 7:10 Giờ Ất Mão: Hắc đạo,  Chu Tước
    • 7:10 - 9:10 Giờ Bính Thìn: Hoàng đạo,  Kim Quỹ
    • 9:10 - 11:10 Giờ Đinh Tỵ: Hoàng đạo,  Bảo Quang Giờ con sát
    • 11:10 - 13:10 Giờ Mậu Ngọ: Hắc đạo,  Bạch Hổ Thọ TửGiờ dạ đề
    • 13:10 - 15:10 Giờ Kỷ Mùi: Hoàng đạo,  Ngọc Đường Giờ Diêm Vương
    • 15:10 - 17:10 Giờ Canh Thân: Hắc đạo,  Thiên Lao
    • 17:10 - 19:10 Giờ Tân Dậu: Hắc đạo,   Nguyên Vũ
    • 19:10 - 21:10 Giờ Nhâm Tuất: Hoàng đạo,  Tư Mệnh ĐạiSát
    • 21:10 - 23:10 Giờ Quý Hợi: Hắc đạo,  Câu Trận
    Lưu ý: giờ trên đươc tính theo múi giời Hà Nội, các địa điểm lệch kinh độ có thể khác một ít, ví dụ như: Huế sơm hơn 7 phú, Đà Lạt 10 phút, TPHCM 3 phút, Song Tử Tây

    NGÀY 13 TẾT NĂM 2020


    Ngày Kỷ Mão. Mệnh : Thổ (Thành Đầu Thổ)

    Sao: TỈNH MỘC LẠI - NGÀY TRỰC TRỪ

    Tức ngày dương 06/02/2020 thứ 5

    Tiết Lập xuân (Bắt đầu mùa xuân)
    Đánh giá đây là ngày KHÔNG NÊN DÙNG

    Phân tích sao:


    • Sao tốt: Thiên Phúc : Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới, lễ cúng. Quan nhật : Nên làm các việc lớn như thăng quan, tiến chức, tặng thưởng. Thiên Ân (sao tốt 60 hoa giáp). Thiên Thụy (sao tốt 60 hoa giáp). ./.
    • Sao xấu: Chu tước hắc đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương. Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ động thổ. ./.

    Các tuổi sau không nên dùng ngày này:


    • Quý Dậu - Ất Dậu
    • Không xung tuổi nào

    Nếu dùng ngày này để khai trương hoặc xuất hành:


    • Hướng Chính NamTài Thần cai quản, hãy đi về hướng này hoặc quay về hướng này để cầu khấn, đón tài lộc.
    • Hướng Đông BắcHỷ Thần cai quản, hãy đi về hướng này hoặc quay về hướng này để cầu khấn, đón duyên lành.

    Chọn giờ thì sao? (hãy chọn giờ Hoàng Đạo hoặc Ngọc Đường, Minh Đường…)


    • 23:10 - 1:10 Giờ Giáp Tý: Hoàng đạo,  Tư Mệnh Không vong
    • 1:10 - 3:10 Giờ Ất Sửu: Hắc đạo,  Câu Trận Không vongGiờ Diêm Vương
    • 3:10 - 5:10 Giờ Bính Dần: Hoàng đạo,  Thanh Long Giờ Sát Chủ
    • 5:10 - 7:10 Giờ Đinh Mão: Hoàng đạo,  Minh Đường
    • 7:10 - 9:10 Giờ Mậu Thìn: Hắc đạo,  Thiên Hình
    • 9:10 - 11:10 Giờ Kỷ Tỵ: Hắc đạo,  Chu Tước Thọ TửGiờ con sát
    • 11:10 - 13:10 Giờ Canh Ngọ: Hoàng đạo,  Kim Quỹ Giờ dạ đề
    • 13:10 - 15:10 Giờ Tân Mùi: Hoàng đạo,  Bảo Quang Giờ Diêm Vương
    • 15:10 - 17:10 Giờ Nhâm Thân: Hắc đạo,  Bạch Hổ Không vong
    • 17:10 - 19:10 Giờ Quý Dậu: Hoàng đạo,  Ngọc Đường Không vong
    • 19:10 - 21:10 Giờ Giáp Tuất: Hắc đạo,  Thiên Lao ĐạiSát
    • 21:10 - 23:10 Giờ Ất Hợi: Hắc đạo,   Nguyên Vũ
    Lưu ý: giờ trên đươc tính theo múi giời Hà Nội, các địa điểm lệch kinh độ có thể khác một ít, ví dụ như: Huế sơm hơn 7 phú, Đà Lạt 10 phút, TPHCM 3 phút, Song Tử Tây

    NGÀY 14 TẾT NĂM 2020


    Ngày Canh Thìn. Mệnh : Kim (Bạch Lạp Kim)

    Sao: QUỶ KIM DƯƠNG - NGÀY TRỰC MÃN

    Tức ngày dương 07/02/2020 thứ 6

    Tiết Lập xuân (Bắt đầu mùa xuân)
    Đánh giá đây là ngày KHÔNG NÊN DÙNG

    Phân tích sao:


    • Sao tốt: Tuế Đức (niên thần sát tốt). Thiên phú (trực mãn) : Nên làm kho tàng để chứa đựng thóc lúa đồ dùng.. Thiên tài : Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương. Lộc khố : Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch. Thiên Ân (sao tốt 60 hoa giáp). ./.
    • Sao xấu: Ngày Kim Thần Sát (Đại Hung). Thổ ôn (thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự. Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương. Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương. Trùng phục : Kiêng giá thú vợ chồng, xuất hành, xây nhà, mồ mả. Quả tú: Xấu với giá thú. Phủ đầu dát: Kỵ khởi tạo. Tam tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng. Không phòng: Kỵ giá thú. ./.

    Các tuổi sau không nên dùng ngày này:


    • Giáp Tuất - Mậu Tuất
    • Giáp Tuất - Giáp Thìn

    Nếu dùng ngày này để khai trương hoặc xuất hành:


    • Hướng Tây NamTài Thần cai quản, hãy đi về hướng này hoặc quay về hướng này để cầu khấn, đón tài lộc.
    • Hướng Tây BắcHỷ Thần cai quản, hãy đi về hướng này hoặc quay về hướng này để cầu khấn, đón duyên lành.

    Chọn giờ thì sao? (hãy chọn giờ Hoàng Đạo hoặc Ngọc Đường, Minh Đường…)


    • 23:10 - 1:10 Giờ Bính Tý: Hắc đạo,  Thiên Lao
    • 1:10 - 3:10 Giờ Đinh Sửu: Hắc đạo,   Nguyên Vũ Thiên lôiGiờ Diêm Vương
    • 3:10 - 5:10 Giờ Mậu Dần: Hoàng đạo,  Tư Mệnh Giờ Sát ChủĐại Sát
    • 5:10 - 7:10 Giờ Kỷ Mão: Hắc đạo,  Câu Trận
    • 7:10 - 9:10 Giờ Canh Thìn: Hoàng đạo,  Thanh Long
    • 9:10 - 11:10 Giờ Tân Tỵ: Hoàng đạo,  Minh Đường Thọ TửGiờ con sát
    • 11:10 - 13:10 Giờ Nhâm Ngọ: Hắc đạo,  Thiên Hình Không vongGiờ dạ đề
    • 13:10 - 15:10 Giờ Quý Mùi: Hắc đạo,  Chu Tước Không vongGiờ Diêm Vương
    • 15:10 - 17:10 Giờ Giáp Thân: Hoàng đạo,  Kim Quỹ
    • 17:10 - 19:10 Giờ Ất Dậu: Hoàng đạo,  Bảo Quang
    • 19:10 - 21:10 Giờ Bính Tuất: Hắc đạo,  Bạch Hổ
    • 21:10 - 23:10 Giờ Đinh Hợi: Hoàng đạo,  Ngọc Đường
    Lưu ý: giờ trên đươc tính theo múi giời Hà Nội, các địa điểm lệch kinh độ có thể khác một ít, ví dụ như: Huế sơm hơn 7 phú, Đà Lạt 10 phút, TPHCM 3 phút, Song Tử Tây

    NGÀY 15 TẾT NĂM 2020


    Ngày Tân Tỵ. Mệnh : Kim (Bạch Lạp Kim)

    Sao: LIỂU THỔ CHƯỚNG - NGÀY TRỰC BÌNH

    Tức ngày dương 08/02/2020 thứ 7

    Tiết Lập xuân (Bắt đầu mùa xuân)
    Đánh giá đây là ngày KHÔNG NÊN DÙNG

    Phân tích sao:


    • Sao tốt: Nguyệt đức hợp : Tốt mọi việc , kỵ tố tụng. Địa tài : Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương. Hoạt điệu : Nên làm các việc lớn như thăng quan, tiến chức, tặng thưởng. Kim đường : Hoàng Đạo-Tốt mọi việc. Thiên Ân (sao tốt 60 hoa giáp). Thiên Thụy (sao tốt 60 hoa giáp). ./.
    • Sao xấu: Ngày Kim Thần Sát (Đại Hung). Thiên Cương (hay Diệt Môn): Kiêng kỵ mọi việc không làm. Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc. Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài. Hoang vu: Xấu mọi việc. Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp. Thần cách: Kiêng lễ bái cầu thần. Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc. Sát chủ: Xấu mọi việc. Nguyệt Hình: Xấu mọi việc. Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng. ./.

    Các tuổi sau không nên dùng ngày này:


    • Ất Hợi - Kỷ Hợi
    • Ất Hợi - Ất Tỵ

    Nếu dùng ngày này để khai trương hoặc xuất hành:


    • Hướng Tây NamTài Thần cai quản, hãy đi về hướng này hoặc quay về hướng này để cầu khấn, đón tài lộc.
    • Hướng Tây NamHỷ Thần cai quản, hãy đi về hướng này hoặc quay về hướng này để cầu khấn, đón duyên lành.

    Chọn giờ thì sao? (hãy chọn giờ Hoàng Đạo hoặc Ngọc Đường, Minh Đường…)


    • 23:10 - 1:10 Giờ Mậu Tý: Hắc đạo,  Bạch Hổ
    • 1:10 - 3:10 Giờ Kỷ Sửu: Hoàng đạo,  Ngọc Đường Thiên lôiGiờ Diêm Vương
    • 3:10 - 5:10 Giờ Canh Dần: Hắc đạo,  Thiên Lao Giờ Sát ChủĐại Sát
    • 5:10 - 7:10 Giờ Tân Mão: Hắc đạo,   Nguyên Vũ
    • 7:10 - 9:10 Giờ Nhâm Thìn: Hoàng đạo,  Tư Mệnh Không vong
    • 9:10 - 11:10 Giờ Quý Tỵ: Hắc đạo,  Câu Trận Không vongGiờ con sát
    • 11:10 - 13:10 Giờ Giáp Ngọ: Hoàng đạo,  Thanh Long Thọ TửGiờ dạ đề
    • 13:10 - 15:10 Giờ Ất Mùi: Hoàng đạo,  Minh Đường Giờ Diêm Vương
    • 15:10 - 17:10 Giờ Bính Thân: Hắc đạo,  Thiên Hình
    • 17:10 - 19:10 Giờ Đinh Dậu: Hắc đạo,  Chu Tước
    • 19:10 - 21:10 Giờ Mậu Tuất: Hoàng đạo,  Kim Quỹ
    • 21:10 - 23:10 Giờ Kỷ Hợi: Hoàng đạo,  Bảo Quang
    Lưu ý: giờ trên đươc tính theo múi giời Hà Nội, các địa điểm lệch kinh độ có thể khác một ít, ví dụ như: Huế sơm hơn 7 phú, Đà Lạt 10 phút, TPHCM 3 phút, Song Tử Tây

    NGÀY 16 TẾT NĂM 2020


    Ngày Nhâm Ngọ. Mệnh : Mộc (Dương Liễu Mộc)

    Sao: TINH NHẬT MẠ - NGÀY TRỰC ĐỊNH

    Tức ngày dương 09/02/2020 thứ CN

    Tiết Lập xuân (Bắt đầu mùa xuân)
    Đánh giá đây là ngày TỐT VỪA

    Phân tích sao:


    • Sao tốt: Tuế Đức (niên thần sát tốt). Thiên đức hợp : Là Thần Đức Hợp trong tháng, mọi việc đều tốt. Thiên Mã : Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. Nguyệt Tài : Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch. Nguyệt Không : Nên trù mưu kế, dâng biểu chương. Tam Hợp : Tốt mọi việc. Dân nhật, thời đức : Nên động thổ đào đắp và chữa các việc vặt, đồ dùng hàng ngày. Thiên Ân (sao tốt 60 hoa giáp). ./.
    • Sao xấu: Đại Hao (Tử khí, quan phú): Xấu mọi việc. Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành. Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành. Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt): Kỵ mai táng. Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo. ./.

    Các tuổi sau không nên dùng ngày này:


    • Bính Tý - Canh Tý
    • Bính Tuất - Bính Thìn

    Nếu dùng ngày này để khai trương hoặc xuất hành:


    • Hướng TâyTài Thần cai quản, hãy đi về hướng này hoặc quay về hướng này để cầu khấn, đón tài lộc.
    • Hướng Chính NamHỷ Thần cai quản, hãy đi về hướng này hoặc quay về hướng này để cầu khấn, đón duyên lành.

    Chọn giờ thì sao? (hãy chọn giờ Hoàng Đạo hoặc Ngọc Đường, Minh Đường…)


    • 23:10 - 1:10 Giờ Canh Tý: Hoàng đạo,  Kim Quỹ
    • 1:10 - 3:10 Giờ Tân Sửu: Hoàng đạo,  Bảo Quang Giờ Diêm Vương
    • 3:10 - 5:10 Giờ Nhâm Dần: Hắc đạo,  Bạch Hổ Giờ Sát ChủKhông vong
    • 5:10 - 7:10 Giờ Quý Mão: Hoàng đạo,  Ngọc Đường Không vong
    • 7:10 - 9:10 Giờ Giáp Thìn: Hắc đạo,  Thiên Lao Thiên lôi
    • 9:10 - 11:10 Giờ Ất Tỵ: Hắc đạo,   Nguyên Vũ Đại SátGiờ con sát
    • 11:10 - 13:10 Giờ Bính Ngọ: Hoàng đạo,  Tư Mệnh Giờ dạ đề
    • 13:10 - 15:10 Giờ Đinh Mùi: Hắc đạo,  Câu Trận Thọ TửGiờ Diêm Vương
    • 15:10 - 17:10 Giờ Mậu Thân: Hoàng đạo,  Thanh Long
    • 17:10 - 19:10 Giờ Kỷ Dậu: Hoàng đạo,  Minh Đường
    • 19:10 - 21:10 Giờ Canh Tuất: Hắc đạo,  Thiên Hình
    • 21:10 - 23:10 Giờ Tân Hợi: Hắc đạo,  Chu Tước
    Lưu ý: giờ trên đươc tính theo múi giời Hà Nội, các địa điểm lệch kinh độ có thể khác một ít, ví dụ như: Huế sơm hơn 7 phú, Đà Lạt 10 phút, TPHCM 3 phút, Song Tử Tây

    NGÀY 17 TẾT NĂM 2020


    Ngày Quý Mùi. Mệnh : Mộc (Dương Liễu Mộc)

    Sao: TRƯƠNG NGUYỆT LỘC - NGÀY TRỰC CHẤP

    Tức ngày dương 10/02/2020 thứ 2

    Tiết Lập xuân (Bắt đầu mùa xuân)
    Đánh giá đây là ngày BÌNH THƯỜNG

    Phân tích sao:


    • Sao tốt: Thiên thành : Tốt mọi việc. Kính Tâm : Tốt đối với tang lễ. Ngọc đường : Hoàng Đạo-Tốt mọi việc. Thiên Ân (sao tốt 60 hoa giáp). ./.
    • Sao xấu: Thiên ôn: Kỵ xây dựng. ./.

    Các tuổi sau không nên dùng ngày này:


    • Đinh Sửu - Tân Sửu
    • Đinh Hợi - Đinh Tỵ

    Nếu dùng ngày này để khai trương hoặc xuất hành:


    • Hướng Tây BắcTài Thần cai quản, hãy đi về hướng này hoặc quay về hướng này để cầu khấn, đón tài lộc.
    • Hướng Đông namHỷ Thần cai quản, hãy đi về hướng này hoặc quay về hướng này để cầu khấn, đón duyên lành.

    Chọn giờ thì sao? (hãy chọn giờ Hoàng Đạo hoặc Ngọc Đường, Minh Đường…)


    • 23:10 - 1:10 Giờ Nhâm Tý: Hắc đạo,  Thiên Hình
    • 1:10 - 3:10 Giờ Quý Sửu: Hắc đạo,  Chu Tước Giờ Diêm Vương
    • 3:10 - 5:10 Giờ Giáp Dần: Hoàng đạo,  Kim Quỹ Giờ Sát Chủ
    • 5:10 - 7:10 Giờ Ất Mão: Hoàng đạo,  Bảo Quang
    • 7:10 - 9:10 Giờ Bính Thìn: Hắc đạo,  Bạch Hổ Thiên lôi
    • 9:10 - 11:10 Giờ Đinh Tỵ: Hoàng đạo,  Ngọc Đường Đại SátGiờ con sát
    • 11:10 - 13:10 Giờ Mậu Ngọ: Hắc đạo,  Thiên Lao Thọ TửGiờ dạ đề
    • 13:10 - 15:10 Giờ Kỷ Mùi: Hắc đạo,   Nguyên Vũ Giờ Diêm Vương
    • 15:10 - 17:10 Giờ Canh Thân: Hoàng đạo,  Tư Mệnh
    • 17:10 - 19:10 Giờ Tân Dậu: Hắc đạo,  Câu Trận
    • 19:10 - 21:10 Giờ Nhâm Tuất: Hoàng đạo,  Thanh Long
    • 21:10 - 23:10 Giờ Quý Hợi: Hoàng đạo,  Minh Đường
    Lưu ý: giờ trên đươc tính theo múi giời Hà Nội, các địa điểm lệch kinh độ có thể khác một ít, ví dụ như: Huế sơm hơn 7 phú, Đà Lạt 10 phút, TPHCM 3 phút, Song Tử Tây

    NGÀY 18 TẾT NĂM 2020


    Ngày Giáp Thân. Mệnh : Thủy (Tuyền Trung Thủy)

    Sao: DỰC HỎA XÀ - NGÀY TRỰC PHÁ

    Tức ngày dương 11/02/2020 thứ 3

    Tiết Lập xuân (Bắt đầu mùa xuân)
    Đánh giá đây là ngày KHÔNG NÊN DÙNG

    Phân tích sao:


    • Sao tốt: Tuế Đức (niên thần sát tốt). Thiên Quý : Tốt mọi việc. Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu) : Tốt mọi việc. Nguyệt giải : Tốt mọi việc. Giải thần : Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu). Phổ hộ (Hội hộ) : Là thần của thần che chở, nên cầu cúng, tìm thầy ngừa bệnh. Dịch Mã : Phong tặng, ban mệnh lệnh, đi xa, di chyển. ./.
    • Sao xấu: Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa. Trùng Tang: Kiêng giá thú vợ chồng, xuất hành, xây nhà, mồ mả. ./.

    Các tuổi sau không nên dùng ngày này:


    • Mậu ngọ - Bính Dần
    • Canh Ngọ - Canh Tý

    Nếu dùng ngày này để khai trương hoặc xuất hành:


    • Hướng Đông NamTài Thần cai quản, hãy đi về hướng này hoặc quay về hướng này để cầu khấn, đón tài lộc.
    • Hướng Đông BắcHỷ Thần cai quản, hãy đi về hướng này hoặc quay về hướng này để cầu khấn, đón duyên lành.

    Chọn giờ thì sao? (hãy chọn giờ Hoàng Đạo hoặc Ngọc Đường, Minh Đường…)


    • 23:10 - 1:10 Giờ Giáp Tý: Hoàng đạo,  Thanh Long
    • 1:10 - 3:10 Giờ Ất Sửu: Hoàng đạo,  Minh Đường Giờ Diêm Vương
    • 3:10 - 5:10 Giờ Bính Dần: Hắc đạo,  Thiên Hình Giờ Sát Chủ
    • 5:10 - 7:10 Giờ Đinh Mão: Hắc đạo,  Chu Tước Thọ Tử
    • 7:10 - 9:10 Giờ Mậu Thìn: Hoàng đạo,  Kim Quỹ
    • 9:10 - 11:10 Giờ Kỷ Tỵ: Hoàng đạo,  Bảo Quang Giờ con sát
    • 11:10 - 13:10 Giờ Canh Ngọ: Hắc đạo,  Bạch Hổ Thiên lôiGiờ dạ đề
    • 13:10 - 15:10 Giờ Tân Mùi: Hoàng đạo,  Ngọc Đường Giờ Diêm Vương
    • 15:10 - 17:10 Giờ Nhâm Thân: Hắc đạo,  Thiên Lao Không vong
    • 17:10 - 19:10 Giờ Quý Dậu: Hắc đạo,   Nguyên Vũ Không vong
    • 19:10 - 21:10 Giờ Giáp Tuất: Hoàng đạo,  Tư Mệnh
    • 21:10 - 23:10 Giờ Ất Hợi: Hắc đạo,  Câu Trận Đại Sát
    Lưu ý: giờ trên đươc tính theo múi giời Hà Nội, các địa điểm lệch kinh độ có thể khác một ít, ví dụ như: Huế sơm hơn 7 phú, Đà Lạt 10 phút, TPHCM 3 phút, Song Tử Tây

    NGÀY 19 TẾT NĂM 2020


    Ngày Ất Dậu. Mệnh : Thủy (Tuyền Trung Thủy)

    Sao: CHẤN THỦY DẪN - NGÀY TRỰC NGUY

    Tức ngày dương 12/02/2020 thứ 4

    Tiết Lập xuân (Bắt đầu mùa xuân)
    Đánh giá đây là ngày BÌNH THƯỜNG

    Phân tích sao:


    • Sao tốt: Thiên Quý : Tốt mọi việc. Phúc Sinh : Cầu phúc, giá thú. Cát Khánh : Tốt mọi việc. Âm Đức : Làm việc ân huệ, nhân ái, giải oan, cắt cử người chính trực. ./.
    • Sao xấu: Thiên Lại: Xấu mọi việc. Hoang vu: Xấu mọi việc. Nhân Cách: Kiêng lấy vợ, lấy chồng, không nuôi thêm người ở giúp việc. Ly sàng: Kỵ giá thú. ./.

    Các tuổi sau không nên dùng ngày này:


    • Kỷ Mão - Đinh Mão
    • Tân Mùi - Tân Sửu

    Nếu dùng ngày này để khai trương hoặc xuất hành:


    • Hướng Đông NamTài Thần cai quản, hãy đi về hướng này hoặc quay về hướng này để cầu khấn, đón tài lộc.
    • Hướng Tây BắcHỷ Thần cai quản, hãy đi về hướng này hoặc quay về hướng này để cầu khấn, đón duyên lành.

    Chọn giờ thì sao? (hãy chọn giờ Hoàng Đạo hoặc Ngọc Đường, Minh Đường…)


    • 23:10 - 1:10 Giờ Bính Tý: Hoàng đạo,  Tư Mệnh
    • 1:10 - 3:10 Giờ Đinh Sửu: Hắc đạo,  Câu Trận Giờ Diêm Vương
    • 3:10 - 5:10 Giờ Mậu Dần: Hoàng đạo,  Thanh Long Giờ Sát Chủ
    • 5:10 - 7:10 Giờ Kỷ Mão: Hoàng đạo,  Minh Đường
    • 7:10 - 9:10 Giờ Canh Thìn: Hắc đạo,  Thiên Hình
    • 9:10 - 11:10 Giờ Tân Tỵ: Hắc đạo,  Chu Tước Giờ con sát
    • 11:10 - 13:10 Giờ Nhâm Ngọ: Hoàng đạo,  Kim Quỹ Không vongThiên lôiGiờ dạ đề
    • 13:10 - 15:10 Giờ Quý Mùi: Hoàng đạo,  Bảo Quang Không vongGiờ Diêm Vương
    • 15:10 - 17:10 Giờ Giáp Thân: Hắc đạo,  Bạch Hổ
    • 17:10 - 19:10 Giờ Ất Dậu: Hoàng đạo,  Ngọc Đường
    • 19:10 - 21:10 Giờ Bính Tuất: Hắc đạo,  Thiên Lao
    • 21:10 - 23:10 Giờ Đinh Hợi: Hắc đạo,   Nguyên Vũ Đại Sát
    Lưu ý: giờ trên đươc tính theo múi giời Hà Nội, các địa điểm lệch kinh độ có thể khác một ít, ví dụ như: Huế sơm hơn 7 phú, Đà Lạt 10 phút, TPHCM 3 phút, Song Tử Tây

    NGÀY 20 TẾT NĂM 2020


    Ngày Bính Tuất. Mệnh : Thổ (Ốc Thượng Thổ)

    Sao: GIÁC MỘC GIAO - NGÀY TRỰC THÀNH

    Tức ngày dương 13/02/2020 thứ 5

    Tiết Lập xuân (Bắt đầu mùa xuân)
    Đánh giá đây là ngày KHÔNG NÊN DÙNG

    Phân tích sao:


    • Sao tốt: Tuế Đức (niên thần sát tốt). Nguyệt Đức : Là đức thần trong tháng, mọi việc đều tốt. Thiên hỷ (trực thành) : Nên cưới xin, đi xuất hành, nhần trầu cau ăn hỏi, mọi việc tốtThiên Quan : Tốt mọi việc. Nguyệt Ân : Tốt mọi việc. Tam Hợp : Tốt mọi việc. Đại Hồng Sa : Tốt mọi việc. Hoàng Ân : Tốt mọi việc. ./.
    • Sao xấu: Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt). Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú. Cô thần: Xấu với giá thú. Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng. ./.

    Các tuổi sau không nên dùng ngày này:


    • Canh Thìn - Nhâm Thìn
    • Nhâm Ngọ - Nhâm Thìn - Nhâm Tuất -Nhâm Tý

    Nếu dùng ngày này để khai trương hoặc xuất hành:


    • Hướng ĐôngTài Thần cai quản, hãy đi về hướng này hoặc quay về hướng này để cầu khấn, đón tài lộc.
    • Hướng Tây NamHỷ Thần cai quản, hãy đi về hướng này hoặc quay về hướng này để cầu khấn, đón duyên lành.

    Chọn giờ thì sao? (hãy chọn giờ Hoàng Đạo hoặc Ngọc Đường, Minh Đường…)


    • 23:10 - 1:10 Giờ Mậu Tý: Hắc đạo,  Thiên Lao
    • 1:10 - 3:10 Giờ Kỷ Sửu: Hắc đạo,   Nguyên Vũ Giờ Diêm Vương
    • 3:10 - 5:10 Giờ Canh Dần: Hoàng đạo,  Tư Mệnh Giờ Sát Chủ
    • 5:10 - 7:10 Giờ Tân Mão: Hắc đạo,  Câu Trận
    • 7:10 - 9:10 Giờ Nhâm Thìn: Hoàng đạo,  Thanh Long Không vong
    • 9:10 - 11:10 Giờ Quý Tỵ: Hoàng đạo,  Minh Đường Không vongGiờ con sát
    • 11:10 - 13:10 Giờ Giáp Ngọ: Hắc đạo,  Thiên Hình Giờ dạ đề
    • 13:10 - 15:10 Giờ Ất Mùi: Hắc đạo,  Chu Tước Thọ TửĐại SátGiờ Diêm Vương
    • 15:10 - 17:10 Giờ Bính Thân: Hoàng đạo,  Kim Quỹ
    • 17:10 - 19:10 Giờ Đinh Dậu: Hoàng đạo,  Bảo Quang
    • 19:10 - 21:10 Giờ Mậu Tuất: Hắc đạo,  Bạch Hổ Thiên lôi
    • 21:10 - 23:10 Giờ Kỷ Hợi: Hoàng đạo,  Ngọc Đường
    Lưu ý: giờ trên đươc tính theo múi giời Hà Nội, các địa điểm lệch kinh độ có thể khác một ít, ví dụ như: Huế sơm hơn 7 phú, Đà Lạt 10 phút, TPHCM 3 phút, Song Tử Tây


    Thân ái!
    Trần Tứ liêm

    Không có nhận xét nào:

    Đăng nhận xét

    Nếu bạn có ý kiến gì không?

    QUẢNG CÁO

    RAM HÀ TÌNH - BÁNH CUỐN CHẢ GIÒ

    Ram - 45.000đ/tệp

    HÀNH TĂM

    Hành tăm - 80.000đ/kg

    KHÔ CÁ CƠM BẠC

    Cá cơm bạc: 250K/kg

    KHÔ CÁ CƠM CON

    Cá cơm - 200k/kg

    MẮM TÔM

    Mắm tôm - 90k/kg

    TÉP KHÔ

    Tép khô - 250K/kg

    MẬT MÍA

    Mật mía - 80K/lít

    CHIM BỒ CÂU NON

    Bồ câu - 100K/con

    MĂNG KHÔ

    Măng khô - 300K/kg

    THUỐC VIÊM XOANG

    Thốc trị viêm xoang


    SHOP HẢI YẾN - ĐẶC SẢN QUÊ HÀ TĨNH

    CHUYÊN CUNG CẤP CÁC ĐẶT SẢN MIỀN TRUNG TỪ HÀ TĨNH NGHỆ AN
    Bánh ram Hà Tĩnh - Hành Tăm - Cá khô - Mực khô - vv...

    Hotline: 0978905921 (zalo)
    Địa chỉ: 12/68A Đường Thạnh Lộc 27, Phường Thạnh Lộc, Quận 12, TPHCM

    SHOP HẢI YÊN