TỬ VI TUỔI TÂN TỴ 2001 NĂM 2020 ( Canh Tý )

Xem Tử Vi Tuổi Tân Tỵ 2001 Năm 2020 Nam Mạng, Nữ Mạng, được phân tích chi tiết dựa trên cơ sở sao chiếu hạn và một phần của khoa tử vi để xét đoán các vấn đề hạn tốt xấu tuổi Tân Tỵ 2001. Công danh sự nghiệp, tiền bạc tài chính, tình cảm hạnh phúc, sức khỏe bệnh tật và cuộc sống ...
TỬ VI TUỔI TÂN TỴ 2001 NĂM 2020

Tử Vi Tuổi 2001 Năm 2020 Nam Mạng được trình bày trước, Nữ mạng được trình bày ở phía sau.

Tử Vi Tuổi Tân Tỵ 2001 Năm 2020 - Nam Mạng


(Nữ Mạng vui lòng xem bên dưới)

Quý Anh sinh năm 2001 tuổi Tân Tỵ xét trên góc độ tử vi năm 2020 như sau:

Tân Tỵ 20 tuổi - Âm Nam

Mạng Bạch kim Trắng

Con nhà: Bạch Đế

Sao Chiếu Mạng: Thổ tú


Sao Thổ tú sao này Bình thường, có phần tốt củng có xấu

Sao Thổ Tú (Thổ tinh) : Ách Tinh, chủ về tiểu nhân, xuất hành đi xa không lợi, có kẻ ném đá giấu tay sinh ra thưa kiện, gia đạo không yên, chăn nuôi thua lỗ. Xấu tháng tư, tháng tám âm lịch.

Sao Thổ Tú tức sao Thổ Tinh. Khắc kỵ vào tháng 4 và tháng 8 âm lịch, trong nhà nhiều chuyện thị phi, chiêm bao quái lạ, không nuôi được súc vật, chẳng nên đi xa và đêm vắng.

Mỗi tháng cúng ngày 19 âm lịch, lúc 21 giờ, dùng 5 ngọn đèn , hương hoa, trà quả làm phẩm vật day về hướng TÂY mà khấn vái . Lạy 5 lạy . Bài vị viết như sau :”Trung Ương Mậu Kỷ Thổ Đức Tinh Quân”.
Xem tiếp…

TỬ VI TUỔI TÂN TỴ 2001 NĂM 2021 ( Tân Sửu )

Xem Tử Vi Tuổi Tân Tỵ 2001 Năm 2021 Nam Mạng, Nữ Mạng, được phân tích chi tiết dựa trên cơ sở sao chiếu hạn và một phần của khoa tử vi để xét đoán các vấn đề hạn tốt xấu. Công danh sự nghiệp, tiền bạc tài chính, tình cảm hạnh phúc, sức khỏe bệnh tật và cuộc sống ...

    Tử Vi Tuổi 2001 Năm 2021 Nam Mạng được trình bày trước, Nữ mạng được trình bày ở phía sau.

    Tử Vi Tuổi Tân Tỵ 2001 Năm 2021 - Nam Mạng


    (Nữ Mạng vui lòng xem bên dưới)

    Quý Anh sinh năm 2001 tuổi Tân Tỵ xét trên góc độ tử vi năm 2021 như sau:

    Tân Tỵ 21 tuổi - Âm Nam

    Mạng Bạch kim Trắng

    Con nhà: Bạch Đế

    Sao Chiếu Mạng: Thủy diệu


    Sao Thủy diệu sao này Bình thường, có phần tốt củng có xấu

    Sao Thủy Diệu (Thủy tinh) : Phước lộc tinh, tốt nhưng cũng kỵ tháng tư và tháng tám. Chủ về tài lộc hỉ. Không nên đi sông biển, giữ gìn lời nói (nhất là nữ giới) nếu không sẽ có tranh cãi, lời tiếng thị phi đàm tiếu.

    Sao Thủy Diệu sao Thủy Tinh, là sao Phúc Lộc tinh. Nữ giới mang mệnh Mộc sẽ rất vui mừng , đi làm ăn xa có lợi về tiền bạc .

    Mỗi tháng hay vào tháng Kỵ tuổi là tháng 4 , 8 âm lịch, nên cúng giải hạn vào ngày 21 âm lịch, sao Thủy Diệu giáng trần. Khi cúng viết bài vị dùng giấy màu đỏ như sau : “Bắc Phương Nhâm Quý Thủy Đức Tinh Quân”. Thắp 7 ngọn đèn , lạy 7 lạy về hướng Chánh Bắc. Cúng làm Lễ lúc 21 đến 23 giờ .
    Xem tiếp…

    TỬ VI NĂM 2022 BLOG TRẦN TỨ LIÊM - Xem bói khoa học

    Quý bạn thân mến năm 2022 Trần Tứ Liêm đã xuất bản gần 120 bài viết và 120 video về tử vi cho các tuổi. Mới quý bạn đón đọc!


    Song những bài viết này không lưu trữ trên blogspot, mà lưu trử ở Youtube và blog BiBon.xyz.

    TỬ VI NĂM 2022 NHÂM DẦN

    CÁC BÀI VIẾT TỬ VI TRẦN TỨ LIÊM NĂM 2022


    Bạn có thể chọn tuổi mình bên dưới:

    TỬ VI NĂM 2022 (Toàn Tập)

    2005 QUÝ ÔNG: Web: Ất Dậu 2005

    2005 QUÝ BÀ: Web: Ất Dậu 2005

    2004 QUÝ ÔNG: Web: Giáp Thân 2004

    2004 QUÝ BÀ: Web: Giáp Thân 2004

    2003 QUÝ ÔNG: Web: Quý Mùi 2003

    2003 QUÝ BÀ: Web: Quý Mùi 2003

    2002 QUÝ ÔNG: Nhâm Ngọ 2002 -Web: Nhâm Ngọ

    2002 QUÝ BÀ: Nhâm Ngọ 2002 -Web: Nhâm Ngọ

    2001 QUÝ ÔNG: Tân Tỵ 2001 -Web: Tân Tỵ

    2001 QUÝ BÀ: Tân Tỵ 2001 -Web: Tân Tỵ

    2000 QUÝ ÔNG: Canh Thìn 2000 -Web: Canh Thìn

    2000 QUÝ BÀ: Canh Thìn 2000 -Web: Canh Thìn

    1999 QUÝ ÔNG: Kỷ Mão 1999 -Web: Kỷ Mão

    1999 QUÝ BÀ: Kỷ Mão 1999 -Web: Kỷ Mão

    1998 QUÝ ÔNG: Mậu Dần 1998 -Web: Mậu Dần

    1998 QUÝ BÀ: Mậu Dần 1998 -Web: Mậu Dần

    1997 QUÝ ÔNG: Đinh Sửu 1997 -Web: Đinh Sửu

    1997 QUÝ BÀ: Đinh Sửu 1997 -Web: Đinh Sửu

    1996 QUÝ ÔNG: Bính Tý 1996 -Web: Bính Tý

    1996 QUÝ BÀ: Bính Tý 1996 -Web: Bính Tý

    1995 QUÝ ÔNG: Ất Hợi 1995 -Web: Ất Hợi

    1995 QUÝ BÀ: Ất Hợi 1995 -Web: Ất Hợi

    1994 QUÝ ÔNG: Giáp Tuất 1994 -Web: Giáp Tuất

    1994 QUÝ BÀ: Giáp Tuất 1994 -Web: Giáp Tuất

    1993 QUÝ ÔNG: Quý Dậu 1993 -Web: Quý Dậu

    1993 QUÝ BÀ: Quý Dậu 1993 -Web: Quý Dậu

    1992 QUÝ ÔNG: Nhâm Thân 1992 -Web: Nhâm Thân

    1992 QUÝ BÀ: Nhâm Thân 1992 -Web: Nhâm Thân

    1991 QUÝ ÔNG: Tân Mùi 1991 -Web: Tân Mùi

    1991 QUÝ BÀ: Tân Mùi 1991 -Web: Tân Mùi

    1990 QUÝ ÔNG: Canh Ngọ 1990 -Web: Canh Ngọ

    1990 QUÝ BÀ: Canh Ngọ 1990 -Web: Canh Ngọ

    1989 QUÝ ÔNG: Kỷ Tỵ 1989 -Web: Kỷ Tỵ

    1989 QUÝ BÀ: Kỷ Tỵ 1989 -Web: Kỷ Tỵ

    1988 QUÝ ÔNG: Mậu Thìn 1988 -Web: Mậu Thìn

    1988 QUÝ BÀ: Mậu Thìn 1988 -Web: Mậu Thìn

    1987 QUÝ ÔNG: Đinh Mão 1987 -Web: Đinh Mão

    1987 QUÝ BÀ: Đinh Mão 1987 -Web: Đinh Mão

    1986 QUÝ ÔNG: Bính Dần 1986 -Web: Bính Dần

    1986 QUÝ BÀ: Bính Dần 1986 -Web: Bính Dần

    1985 QUÝ ÔNG: Ất Sửu 1985 -Web: Ất Sửu

    1985 QUÝ BÀ: Ất Sửu 1985 -Web: Ất Sửu

    1984 QUÝ ÔNG: Giáp Tý 1984 -Web: Giáp Tý

    1984 QUÝ BÀ: Giáp Tý 1984 -Web: Giáp Tý

    1983 QUÝ ÔNG: Quý Hợi 1983 -Web: Quý Hợi

    1983 QUÝ BÀ: Quý Hợi 1983 -Web: Quý Hợi

    1982 QUÝ ÔNG: Nhâm Tuất 1982 -Web: Nhâm Tuất

    1982 QUÝ BÀ: Nhâm Tuất 1982 -Web: Nhâm Tuất

    1981 QUÝ ÔNG: Tân Dậu 1981 -Web: Tân Dậu

    1981 QUÝ BÀ: Tân Dậu 1981 -Web: Tân Dậu

    1980 QUÝ ÔNG: Canh Thân 1980 -Web: Canh Thân

    1980 QUÝ BÀ: Canh Thân 1980 -Web: Canh Thân

    1979 QUÝ ÔNG: Kỷ Mùi 1979 -Web: Kỷ Mùi

    1979 QUÝ BÀ: Kỷ Mùi 1979 -Web: Kỷ Mùi

    1978 QUÝ ÔNG: Mậu Ngọ 1978 -Web: Mậu Ngọ

    1978 QUÝ BÀ: Mậu Ngọ 1978 -Web: Mậu Ngọ

    1977 QUÝ ÔNG: Đinh Tỵ 1977 -Web: Đinh Tỵ

    1977 QUÝ BÀ: Đinh Tỵ 1977 -Web: Đinh Tỵ

    1976 QUÝ ÔNG: Bính Thìn 1976 -Web: Bính Thìn

    1976 QUÝ BÀ: Bính Thìn 1976 -Web: Bính Thìn

    1975 QUÝ ÔNG: Ất Mão 1975 -Web: Ất Mão

    1975 QUÝ BÀ: Ất Mão 1975 -Web: Ất Mão

    1974 QUÝ ÔNG: Giáp Dần 1974 -Web: Giáp Dần

    1974 QUÝ BÀ: Giáp Dần 1974 -Web: Giáp Dần

    1973 QUÝ ÔNG: Quý Sửu 1973 -Web: Quý Sửu

    1973 QUÝ BÀ: Quý Sửu 1973 -Web: Quý Sửu

    1972 QUÝ ÔNG: Nhâm Tý 1972 -Web: Nhâm Tý

    1972 QUÝ BÀ: Nhâm Tý 1972 -Web: Nhâm Tý

    1971 QUÝ ÔNG: Tân Hợi 1971 -Web: Tân Hợi

    1971 QUÝ BÀ: Tân Hợi 1971 -Web: Tân Hợi

    1970 QUÝ ÔNG: Canh Tuất 1970 -Web: Canh Tuất

    1970 QUÝ BÀ: Canh Tuất 1970 -Web: Canh Tuất

    1969 QUÝ ÔNG: Kỷ Dậu 1969 -Web: Kỷ Dậu

    1969 QUÝ BÀ: Kỷ Dậu 1969 -Web: Kỷ Dậu

    1968 QUÝ ÔNG: Mậu Thân 1968 -Web: Mậu Thân

    1968 QUÝ BÀ: Mậu Thân 1968 -Web: Mậu Thân

    1967 QUÝ ÔNG: Đinh Mùi 1967 -Web: Đinh Mùi

    1967 QUÝ BÀ: Đinh Mùi 1967 -Web: Đinh Mùi

    1966 QUÝ ÔNG: Bính Ngọ 1966 -Web: Bính Ngọ

    1966 QUÝ BÀ: Bính Ngọ 1966 -Web: Bính Ngọ

    1965 QUÝ ÔNG: Ất Tỵ 1965 -Web: Ất Tỵ

    1965 QUÝ BÀ: Ất Tỵ 1965 -Web: Ất Tỵ

    1964 QUÝ ÔNG: Giáp Thìn 1964 -Web: Giáp Thìn

    1964 QUÝ BÀ: Giáp Thìn 1964 -Web: Giáp Thìn

    1963 QUÝ ÔNG: Quý Mão 1963 -Web: Quý Mão

    1963 QUÝ BÀ: Quý Mão 1963 -Web: Quý Mão

    1962 QUÝ ÔNG: Nhâm Dần 1962 -Web: Nhâm Dần

    1962 QUÝ BÀ: Nhâm Dần 1962 -Web: Nhâm Dần

    1961 QUÝ ÔNG: Tân Sửu 1961 -Web: Tân Sửu

    1961 QUÝ BÀ: Tân Sửu 1961 -Web: Tân Sửu

    1960 QUÝ ÔNG: Canh Tý 1960 -Web: Canh Tý

    1960 QUÝ BÀ: Canh Tý 1960 -Web: Canh Tý

    1959 QUÝ ÔNG: Kỷ Hợi 1959 -Web: Kỷ Hợi

    1959 QUÝ BÀ: Kỷ Hợi 1959 -Web: Kỷ Hợi

    1958 QUÝ ÔNG: Mậu Tuất 1958 -Web: Mậu Tuất

    1958 QUÝ BÀ: Mậu Tuất 1958 -Web: Mậu Tuất

    1957 QUÝ ÔNG: Đinh Dậu 1957 -Web: Đinh Dậu

    1957 QUÝ BÀ: Đinh Dậu 1957 -Web: Đinh Dậu

    1956 QUÝ ÔNG: Bính Thân 1956 -Web: Bính Thân

    1956 QUÝ BÀ: Bính Thân 1956 -Web: Bính Thân

    1955 QUÝ ÔNG: Ất Mùi 1955 -Web: Ất Mùi

    1955 QUÝ BÀ: Ất Mùi 1955 -Web: Ất Mùi

    1954 QUÝ ÔNG: Giáp Ngọ 1954 -Web: Giáp Ngọ

    1954 QUÝ BÀ: Giáp Ngọ 1954 -Web: Giáp Ngọ

    1953 QUÝ ÔNG: Quý Tỵ 1953 -Web: Quý Tỵ

    1953 QUÝ BÀ: Quý Tỵ 1953 -Web: Quý Tỵ

    1952 QUÝ ÔNG: Nhâm Thìn 1952 -Web: Nhâm Thìn

    1952 QUÝ BÀ: Nhâm Thìn 1952 -Web: Nhâm Thìn

    1951 QUÝ ÔNG: Tân Mão 1951 -Web: Tân Mão

    1951 QUÝ BÀ: Tân Mão 1951 -Web: Tân Mão

    1950 QUÝ ÔNG: Canh Dần 1950 -Web: Canh Dần

    1950 QUÝ BÀ: Canh Dần 1950 -Web: Canh Dần

    1949 QUÝ ÔNG: Kỷ Sửu 1949 -Web: Kỷ Sửu

    1949 QUÝ BÀ: Kỷ Sửu 1949 -Web: Kỷ Sửu

    1948 QUÝ ÔNG: Mậu Tý 1948 -Web: Mậu Tý

    1948 QUÝ BÀ: Mậu Tý 1948 -Web: Mậu Tý

    TỬ VI CHÙA KHÁNH ANH 2022

    Xem tiếp…

    Kỹ niệm ở mái trường Nguyễn Trung Thiên


    YÊU VÀ NHỚ LẮM THẦY CÔ BẠN BÈ MÁI TRƯỜNG CẤP BA NGUYỄN TRUNG THIÊN


    Một số hình ảnh kỷ niệm về ngôi Trường Nguyễn Trung Thiên:

    Vui lòng ấn nút PLAY để nghe 2 bài hát:
    NHỮNG DÒNG LƯU NIỆM

    Video của khóa anh chị 1987-1990 Nguyễn Trung Thiên
    Nhân dịp kỹ niệm 25 năm ngày ra trường
    (Bài hát: Những dòng lưu  niệm | thể hiện: Randy)


    Hình chụp cuối năm lớp 12 (Liên hoan chia tay năm 2003)
    Hình chụp cuối năm lớp 12 (Liên hoan chia tay năm 2003)
    Xem tiếp…

    TỬ VI TUỔI QUÝ HợI 1983 NĂM 2020 ( Canh Tý )

    Xem Tử Vi Tuổi Quý Hợi 1983 Năm 2020 Nam Mạng, Nữ Mạng, được phân tích chi tiết dựa trên cơ sở sao chiếu hạn và một phần của khoa tử vi để xét đoán các vấn đề hạn tốt xấu tuổi Quý Hợi 1983. Công danh sự nghiệp, tiền bạc tài chính, tình cảm hạnh phúc, sức khỏe bệnh tật và cuộc sống ...
    TỬ VI TUỔI QUÝ HợI 1983 NĂM 2020

    Tử Vi Tuổi 1983 Năm 2020 Nam Mạng được trình bày trước, Nữ mạng được trình bày ở phía sau.

    Tử Vi Tuổi Quý Hợi 1983 Năm 2020 - Nam Mạng


    (Nữ Mạng vui lòng xem bên dưới)

    Quý Anh sinh năm 1983 tuổi Quý Hợi xét trên góc độ tử vi năm 2020 như sau:

    Quý Hợi 38 tuổi - Âm Nam

    Mạng Nước giữa biển

    Con nhà: Hắc Đế

    Sao Chiếu Mạng: Thổ tú


    Sao Thổ tú sao này Bình thường, có phần tốt củng có xấu

    Sao Thổ Tú (Thổ tinh) : Ách Tinh, chủ về tiểu nhân, xuất hành đi xa không lợi, có kẻ ném đá giấu tay sinh ra thưa kiện, gia đạo không yên, chăn nuôi thua lỗ. Xấu tháng tư, tháng tám âm lịch.

    Sao Thổ Tú tức sao Thổ Tinh. Khắc kỵ vào tháng 4 và tháng 8 âm lịch, trong nhà nhiều chuyện thị phi, chiêm bao quái lạ, không nuôi được súc vật, chẳng nên đi xa và đêm vắng.

    Mỗi tháng cúng ngày 19 âm lịch, lúc 21 giờ, dùng 5 ngọn đèn , hương hoa, trà quả làm phẩm vật day về hướng TÂY mà khấn vái . Lạy 5 lạy . Bài vị viết như sau :”Trung Ương Mậu Kỷ Thổ Đức Tinh Quân”.
    Xem tiếp…

    TỬ VI TUỔI QUÝ TỴ 1953 NĂM 2020 ( Canh Tý )

    Xem Tử Vi Tuổi Quý Tỵ 1953 Năm 2020 Nam Mạng, Nữ Mạng, được phân tích chi tiết dựa trên cơ sở sao chiếu hạn và một phần của khoa tử vi để xét đoán các vấn đề hạn tốt xấu tuổi Quý Tỵ 1953. Công danh sự nghiệp, tiền bạc tài chính, tình cảm hạnh phúc, sức khỏe bệnh tật và cuộc sống ...
    TỬ VI TUỔI QUÝ TỴ 1953 NĂM 2020

    Tử Vi Tuổi 1953 Năm 2020 Nam Mạng được trình bày trước, Nữ mạng được trình bày ở phía sau.

    Tử Vi Tuổi Quý Tỵ 1953 Năm 2020 - Nam Mạng


    (Nữ Mạng vui lòng xem bên dưới)

    Quý Anh sinh năm 1953 tuổi Quý Tỵ xét trên góc độ tử vi năm 2020 như sau:

    Quý Tỵ 68 tuổi - Âm Nam

    Mạng Nước giữa dòng

    Con nhà: Hắc Đế

    Sao Chiếu Mạng: Thái dương


    Sao Thái dương là sao Tốt nên thường chiêu mộ được các cát tinh, có nhiều may mắn trong năm

    Sao Thái Dương : Thái dương tinh (măt trời) tốt vào tháng sáu, tháng mười, nhưng không hợp nữ giới. Chủ về an khang thịnh vượng, nam giới gặp nhiều tin vui, tài lộc còn nữ giới lại thường gặp tai ách.

    Sao Thái Dương là tinh quân Tốt nhất trong các Sao Hạn như Rồng lên mây, chiếu mệnh tháng 6, tháng 10, lộc đến túi đầy tiền vô. Mệnh ai chịu ảnh hưởng của sao này, đi làm ăn xa gặp nhiều may mắn, tài lộc hưng vượng, phát đạt.

    Mỗi tháng cúng ngày 27 âm lịch, khi cúng phải có bài vị màu vàng, được viết như sau : “Nhật Cung Thái Dương Thiên Tử Tinh Quân”. Thắp 12 ngọn đèn, lạy 12 lạy về hướng ĐÔNG mà cúng. Làm lễ lúc 21 tới 23 giờ.
    Xem tiếp…

    NAM TUỔI TUỔI 1993 LẤY VỢ HỢP TUỔI NÀO?


    NAM TUỔI TUỔI 1993 LẤY VỢ HỢP TUỔI NÀO?

    Tuổi 1993 Quý Dậu

    Mệnh Kim - Bạch kim Trắng Cung phi: Đoài

    Tuổi 1993 trong kinh doanh hợp người mạng: Thổ

    Tuổi 1993 trong kinh doanh hợp người tuổi:Tỵ tuổi Sửu, Thìn

    TUỔI 1993 LẤY VỢ HỢP TUỔI

    Nam 1993 - Nữ 2005

    • Chồng can Quý lấy vợ can Ất: Bình thường - Điểm: 1
    • Chồng can Quý lấy vợ tuổi Dậu: Dầu có chức tước cũng Không đặng trọn vẹn, chẳng việc gì được toại nguyện - Điểm: 1
    • Chồng : Đoài lấy vợ : Khôn : Sanh Khí - Thật tốt - Điểm: 2
    • Mệnh chồng và vợ là :Kim Thủy - Là thiên duyên tác hợp, con cháu đầy đàn, vợ chồng hòa thuận. - Điểm: 1.5
    • Tuổi :Dậu - Dậu - Điểm: 2.5
    TỔNG ĐIỂM: 8

    Nam 1993 - Nữ 2004

    • Chồng can Quý lấy vợ can Giáp: Bình thường - Điểm: 1
    • Chồng can Quý lấy vợ tuổi Thân: Đăng quan tước cao, công thành dang toại - Điểm: 2
    • Chồng : Đoài lấy vợ : Khảm : Hại Họa - Thật xấu - Điểm: 1
    • Mệnh chồng và vợ là :Kim Thủy - Là thiên duyên tác hợp, con cháu đầy đàn, vợ chồng hòa thuận. - Điểm: 1.5
    • Tuổi :Dậu - Thân - Điểm: 2.5
    TỔNG ĐIỂM: 8

    Nam 1993 - Nữ 2003

    • Chồng can Quý lấy vợ can Quý: Bình thường - Điểm: 1
    • Chồng can Quý lấy vợ tuổi Mùi: Đăng quan tước cao, công thành dang toại - Điểm: 2
    • Chồng : Đoài lấy vợ : Ly : Ngũ Quỹ - Thật xấu - Điểm: 1
    • Mệnh chồng và vợ là :Kim Mộc - Thường hay cải vã nhau, sanh con khó nuôi, nhà cửa túng nghèo. - Điểm: 0.5
    • Tuổi :Dậu - Mùi - Điểm: 2.5
    TỔNG ĐIỂM: 7

    Nam 1993 - Nữ 2002

    • Chồng can Quý lấy vợ can Nhâm: Bình thường - Điểm: 1
    • Chồng can Quý lấy vợ tuổi Ngọ: Trước nghèo nàn, sau đặng phú quý đại lợi, nhiều của của cải, con cháu thi đỗ cao. - Điểm: 2
    • Chồng : Đoài lấy vợ : Cấn : Diên Niên - Thật tốt - Điểm: 2
    • Mệnh chồng và vợ là :Kim Mộc - Thường hay cải vã nhau, sanh con khó nuôi, nhà cửa túng nghèo. - Điểm: 0.5
    • Tuổi :Dậu - Ngọ Tứ Hành Xung. - Điểm: 1
    TỔNG ĐIỂM: 6.5


    Mời bạn xem bài viết trước: TỔNG QUAN TUỔI 1993

    Nam 1993 - Nữ 2001

    • Chồng can Quý lấy vợ can Tân: Bình thường - Điểm: 1
    • Chồng can Quý lấy vợ tuổi Tỵ: Đặng phú quý đại lợi, lấy vợ ở xa xứ rất tốt - Điểm: 2
    • Chồng : Đoài lấy vợ : Đoài : Phục vị - Tốt vừa - Điểm: 2
    • Mệnh chồng và vợ là :Kim Kim - Thường hay cải vã nhau, sanh con khó nuôi, nhà cửa túng nghèo. - Điểm: 0.5
    • Tuổi :Dậu - Tỵ Tam hợp. - Điểm: 4
    TỔNG ĐIỂM: 9.5

    Nam 1993 - Nữ 2000

    • Chồng can Quý lấy vợ can Canh: Bình thường - Điểm: 1
    • Chồng can Quý lấy vợ tuổi Thìn: Đặng phú quý đại lợi, lấy vợ ở xa xứ rất tốt - Điểm: 2
    • Chồng : Đoài lấy vợ : Càn : Phước Đức - Thật tốt - Điểm: 2
    • Mệnh chồng và vợ là :Kim Kim - Thường hay cải vã nhau, sanh con khó nuôi, nhà cửa túng nghèo. - Điểm: 0.5
    • Tuổi :Dậu - Thìn Lục Hợp. - Điểm: 3.5
    TỔNG ĐIỂM: 9

    Nam 1993 - Nữ 1999

    • Chồng can Quý lấy vợ can Kỷ: Chồng Quý lấy Vợ Kỷ rất Xấu. - Điểm: 0
    • Chồng can Quý lấy vợ tuổi Mão: Ăn ở lúc nhỏ thì hợp nhau, lớn ắt phải xa lìa, có thể có chức vị quan tước - Điểm: 2
    • Chồng : Đoài lấy vợ : Cấn : Diên Niên - Thật tốt - Điểm: 2
    • Mệnh chồng và vợ là :Kim Thổ - Thường hay cải vã nhau, sanh con khó nuôi, nhà cửa túng nghèo. - Điểm: 0.5
    • Tuổi :Dậu - Mão Lục Xung. Tứ Hành Xung. - Điểm: -1
    TỔNG ĐIỂM: 3.5

    Nam 1993 - Nữ 1998

    • Chồng can Quý lấy vợ can Mậu: Chồng Quý lấy Vợ Mậu rất tốt. - Điểm: 2
    • Chồng can Quý lấy vợ tuổi Dần: Có vợ ở xa xứ đặng phú quý đại lợi, học hành thi đỗ. - Điểm: 2
    • Chồng : Đoài lấy vợ : Tốn : Lục Sát - Thật xấu - Điểm: 1
    • Mệnh chồng và vợ là :Kim Thổ - Thường hay cải vã nhau, sanh con khó nuôi, nhà cửa túng nghèo. - Điểm: 0.5
    • Tuổi :Dậu - Dần - Điểm: 2.5
    TỔNG ĐIỂM: 8

    Nam 1993 - Nữ 1997

    • Chồng can Quý lấy vợ can Đinh: Bình thường - Điểm: 1
    • Chồng can Quý lấy vợ tuổi Sửu: Có vợ ở xa xứ đặng phú quý đại lợi, học hành thi đỗ. - Điểm: 2
    • Chồng : Đoài lấy vợ : Chấn : Tuyệt Mạng - Xấu vừa - Điểm: 0.5
    • Mệnh chồng và vợ là :Kim Thủy - Là thiên duyên tác hợp, con cháu đầy đàn, vợ chồng hòa thuận. - Điểm: 1.5
    • Tuổi :Dậu - Sửu Tam hợp. - Điểm: 4
    TỔNG ĐIỂM: 9

    Nam 1993 - Nữ 1996

    • Chồng can Quý lấy vợ can Bính: Bình thường - Điểm: 1
    • Chồng can Quý lấy vợ tuổi Tý: Đặng giàu sang, con cái thì đỗ cao, nếu tha phương thì có nhiều đại lợi. - Điểm: 2
    • Chồng : Đoài lấy vợ : Khôn : Sanh Khí - Thật tốt - Điểm: 2
    • Mệnh chồng và vợ là :Kim Thủy - Là thiên duyên tác hợp, con cháu đầy đàn, vợ chồng hòa thuận. - Điểm: 1.5
    • Tuổi :Dậu - Tý Tứ Hành Xung. - Điểm: 1
    TỔNG ĐIỂM: 7.5

    Nam 1993 - Nữ 1995

    • Chồng can Quý lấy vợ can Ất: Bình thường - Điểm: 1
    • Chồng can Quý lấy vợ tuổi Hợi: Trước tốt, sau xấu, trước thành sau bại, dầu có hay một lúc rồi cũng gian nan. - Điểm: 1
    • Chồng : Đoài lấy vợ : Khảm : Hại Họa - Thật xấu - Điểm: 1
    • Mệnh chồng và vợ là :Kim Hỏa - Thường hay cải vã nhau, sanh con khó nuôi, nhà cửa túng nghèo. - Điểm: 0.5
    • Tuổi :Dậu - Hợi - Điểm: 2.5
    TỔNG ĐIỂM: 6

    Nam 1993 - Nữ 1994

    • Chồng can Quý lấy vợ can Giáp: Bình thường - Điểm: 1
    • Chồng can Quý lấy vợ tuổi Tuất: Trước tốt, sau xấu, trước thành sau bại, dầu có hay một lúc rồi cũng gian nan. - Điểm: 1
    • Chồng : Đoài lấy vợ : Ly : Ngũ Quỹ - Thật xấu - Điểm: 1
    • Mệnh chồng và vợ là :Kim Hỏa - Thường hay cải vã nhau, sanh con khó nuôi, nhà cửa túng nghèo. - Điểm: 0.5
    • Tuổi :Dậu - Tuất - Điểm: 2.5
    TỔNG ĐIỂM: 6

    Nam 1993 - Nữ 1993

    • Chồng can Quý lấy vợ can Quý: Bình thường - Điểm: 1
    • Chồng can Quý lấy vợ tuổi Dậu: Dầu có chức tước cũng Không đặng trọn vẹn, chẳng việc gì được toại nguyện - Điểm: 1
    • Chồng : Đoài lấy vợ : Cấn : Diên Niên - Thật tốt - Điểm: 2
    • Mệnh chồng và vợ là :Kim Kim - Thường hay cải vã nhau, sanh con khó nuôi, nhà cửa túng nghèo. - Điểm: 0.5
    • Tuổi :Dậu - Dậu - Điểm: 2.5
    TỔNG ĐIỂM: 7

    Nam 1993 - Nữ 1992

    • Chồng can Quý lấy vợ can Nhâm: Bình thường - Điểm: 1
    • Chồng can Quý lấy vợ tuổi Thân: Đăng quan tước cao, công thành dang toại - Điểm: 2
    • Chồng : Đoài lấy vợ : Đoài : Phục vị - Tốt vừa - Điểm: 2
    • Mệnh chồng và vợ là :Kim Kim - Thường hay cải vã nhau, sanh con khó nuôi, nhà cửa túng nghèo. - Điểm: 0.5
    • Tuổi :Dậu - Thân - Điểm: 2.5
    TỔNG ĐIỂM: 8

    Nam 1993 - Nữ 1991

    • Chồng can Quý lấy vợ can Tân: Bình thường - Điểm: 1
    • Chồng can Quý lấy vợ tuổi Mùi: Đăng quan tước cao, công thành dang toại - Điểm: 2
    • Chồng : Đoài lấy vợ : Càn : Phước Đức - Thật tốt - Điểm: 2
    • Mệnh chồng và vợ là :Kim Thổ - Thường hay cải vã nhau, sanh con khó nuôi, nhà cửa túng nghèo. - Điểm: 0.5
    • Tuổi :Dậu - Mùi - Điểm: 2.5
    TỔNG ĐIỂM: 8

    Nam 1993 - Nữ 1990

    • Chồng can Quý lấy vợ can Canh: Bình thường - Điểm: 1
    • Chồng can Quý lấy vợ tuổi Ngọ: Trước nghèo nàn, sau đặng phú quý đại lợi, nhiều của của cải, con cháu thi đỗ cao. - Điểm: 2
    • Chồng : Đoài lấy vợ : Cấn : Diên Niên - Thật tốt - Điểm: 2
    • Mệnh chồng và vợ là :Kim Thổ - Thường hay cải vã nhau, sanh con khó nuôi, nhà cửa túng nghèo. - Điểm: 0.5
    • Tuổi :Dậu - Ngọ Tứ Hành Xung. - Điểm: 1
    TỔNG ĐIỂM: 6.5

    Nam 1993 - Nữ 1989

    • Chồng can Quý lấy vợ can Kỷ: Chồng Quý lấy Vợ Kỷ rất Xấu. - Điểm: 0
    • Chồng can Quý lấy vợ tuổi Tỵ: Đặng phú quý đại lợi, lấy vợ ở xa xứ rất tốt - Điểm: 2
    • Chồng : Đoài lấy vợ : Tốn : Lục Sát - Thật xấu - Điểm: 1
    • Mệnh chồng và vợ là :Kim Mộc - Thường hay cải vã nhau, sanh con khó nuôi, nhà cửa túng nghèo. - Điểm: 0.5
    • Tuổi :Dậu - Tỵ Tam hợp. - Điểm: 4
    TỔNG ĐIỂM: 7.5

    Nam 1993 - Nữ 1988

    • Chồng can Quý lấy vợ can Mậu: Chồng Quý lấy Vợ Mậu rất tốt. - Điểm: 2
    • Chồng can Quý lấy vợ tuổi Thìn: Đặng phú quý đại lợi, lấy vợ ở xa xứ rất tốt - Điểm: 2
    • Chồng : Đoài lấy vợ : Chấn : Tuyệt Mạng - Xấu vừa - Điểm: 0.5
    • Mệnh chồng và vợ là :Kim Mộc - Thường hay cải vã nhau, sanh con khó nuôi, nhà cửa túng nghèo. - Điểm: 0.5
    • Tuổi :Dậu - Thìn Lục Hợp. - Điểm: 3.5
    TỔNG ĐIỂM: 8.5

    Nam 1993 - Nữ 1987

    • Chồng can Quý lấy vợ can Đinh: Bình thường - Điểm: 1
    • Chồng can Quý lấy vợ tuổi Mão: Ăn ở lúc nhỏ thì hợp nhau, lớn ắt phải xa lìa, có thể có chức vị quan tước - Điểm: 2
    • Chồng : Đoài lấy vợ : Khôn : Sanh Khí - Thật tốt - Điểm: 2
    • Mệnh chồng và vợ là :Kim Hỏa - Thường hay cải vã nhau, sanh con khó nuôi, nhà cửa túng nghèo. - Điểm: 0.5
    • Tuổi :Dậu - Mão Lục Xung. Tứ Hành Xung. - Điểm: -1
    TỔNG ĐIỂM: 4.5

    Nam 1993 - Nữ 1986

    • Chồng can Quý lấy vợ can Bính: Bình thường - Điểm: 1
    • Chồng can Quý lấy vợ tuổi Dần: Có vợ ở xa xứ đặng phú quý đại lợi, học hành thi đỗ. - Điểm: 2
    • Chồng : Đoài lấy vợ : Khảm : Hại Họa - Thật xấu - Điểm: 1
    • Mệnh chồng và vợ là :Kim Hỏa - Thường hay cải vã nhau, sanh con khó nuôi, nhà cửa túng nghèo. - Điểm: 0.5
    • Tuổi :Dậu - Dần - Điểm: 2.5
    TỔNG ĐIỂM: 7

    Nam 1993 - Nữ 1985

    • Chồng can Quý lấy vợ can Ất: Bình thường - Điểm: 1
    • Chồng can Quý lấy vợ tuổi Sửu: Có vợ ở xa xứ đặng phú quý đại lợi, học hành thi đỗ. - Điểm: 2
    • Chồng : Đoài lấy vợ : Ly : Ngũ Quỹ - Thật xấu - Điểm: 1
    • Mệnh chồng và vợ là :Kim Kim - Thường hay cải vã nhau, sanh con khó nuôi, nhà cửa túng nghèo. - Điểm: 0.5
    • Tuổi :Dậu - Sửu Tam hợp. - Điểm: 4
    TỔNG ĐIỂM: 8.5

    Nam 1993 - Nữ 1984

    • Chồng can Quý lấy vợ can Giáp: Bình thường - Điểm: 1
    • Chồng can Quý lấy vợ tuổi Tý: Đặng giàu sang, con cái thì đỗ cao, nếu tha phương thì có nhiều đại lợi. - Điểm: 2
    • Chồng : Đoài lấy vợ : Cấn : Diên Niên - Thật tốt - Điểm: 2
    • Mệnh chồng và vợ là :Kim Kim - Thường hay cải vã nhau, sanh con khó nuôi, nhà cửa túng nghèo. - Điểm: 0.5
    • Tuổi :Dậu - Tý Tứ Hành Xung. - Điểm: 1
    TỔNG ĐIỂM: 6.5

    Nam 1993 - Nữ 1983

    • Chồng can Quý lấy vợ can Quý: Bình thường - Điểm: 1
    • Chồng can Quý lấy vợ tuổi Hợi: Trước tốt, sau xấu, trước thành sau bại, dầu có hay một lúc rồi cũng gian nan. - Điểm: 1
    • Chồng : Đoài lấy vợ : Đoài : Phục vị - Tốt vừa - Điểm: 2
    • Mệnh chồng và vợ là :Kim Thủy - Là thiên duyên tác hợp, con cháu đầy đàn, vợ chồng hòa thuận. - Điểm: 1.5
    • Tuổi :Dậu - Hợi - Điểm: 2.5
    TỔNG ĐIỂM: 8

    Nam 1993 - Nữ 1982

    • Chồng can Quý lấy vợ can Nhâm: Bình thường - Điểm: 1
    • Chồng can Quý lấy vợ tuổi Tuất: Trước tốt, sau xấu, trước thành sau bại, dầu có hay một lúc rồi cũng gian nan. - Điểm: 1
    • Chồng : Đoài lấy vợ : Càn : Phước Đức - Thật tốt - Điểm: 2
    • Mệnh chồng và vợ là :Kim Thủy - Là thiên duyên tác hợp, con cháu đầy đàn, vợ chồng hòa thuận. - Điểm: 1.5
    • Tuổi :Dậu - Tuất - Điểm: 2.5
    TỔNG ĐIỂM: 8

    Nam 1993 - Nữ 1981

    • Chồng can Quý lấy vợ can Tân: Bình thường - Điểm: 1
    • Chồng can Quý lấy vợ tuổi Dậu: Dầu có chức tước cũng Không đặng trọn vẹn, chẳng việc gì được toại nguyện - Điểm: 1
    • Chồng : Đoài lấy vợ : Cấn : Diên Niên - Thật tốt - Điểm: 2
    • Mệnh chồng và vợ là :Kim Mộc - Thường hay cải vã nhau, sanh con khó nuôi, nhà cửa túng nghèo. - Điểm: 0.5
    • Tuổi :Dậu - Dậu - Điểm: 2.5
    TỔNG ĐIỂM: 7


    CẢM ƠN BẠN ĐÃ XEM BÀI VIẾT



    Xem tiếp…

    TỬ VI NĂM NAY

    TỬ VI NĂM 2022

    BÀI VIẾT THEO NĂM


    Blogger Trần Tứ Liêm